Thông báo: Thư mục sách năm 2012 (thư viện chuyên nghành Viện Nghiên cứu lập pháp)

22/11/2012
Cho đến nay, Thư viện chuyên nghành Viện Nghiên cứu lập pháp (http://viennclp.vebrary.vn/default.aspx) đã có tới hơn 500 đầu mục sách, tư liệu quý giá, bao trùm trên nhiều lĩnh vực như: Quốc hội và những vấn đề liên quan, Luật pháp - pháp lệnh, Luật giữa các quốc gia, Luật giữa các quốc gia, Luật hiến pháp - luật hành chính, công ước, Luật quân sự quốc phòng, luật thuế, thương mại, xuất bản, luật lao động, luật tư pháp, kinh tế học, môi trường, giáo dục...

   THƯ MỤC

 THÔNG BÁO SÁCH 2012

(THƯ VIỆN CHUYÊN NGÀNH VIỆN NGHIÊN CỨU LẬP PHÁP)

 328. QUỐC HỘI VÀ NHỮNG VẤN NHỮNG VẤN ĐỀ LIÊN QUAN

1.       Quốc Hội Việt Nam 60 năm hình thành và phát triển. - H. : Chính trị Quốc gia, 2006. - 601tr. ; 24cm. - 1b. (VV361)

2.       60 năm Quốc Hội Việt Nam. - H. : Chính trị Quốc gia, 2005. - 159tr. ; 19cm. - 2b. (VN362 - VN363)

3.       Đổi mới và hoàn thiện quy trình lập pháp Quốc Hội. - H. : Chính trị Quốc gia, 2004. - 228tr. ; 21cm. - 25000đ. - 4b. (VV364 - VV365 ; VV60 - VV61)

4.       Tổ chức và hoạt động Quốc Hội của một số nước. - Nxb. : Hà Nội, 2012. - 315tr. ; 24cm. - 3b. (VV365 - VV367)

5.       Đinh Xuân Thảo. Tiếp tục đổi mới hoạt động của Quốc Hội từ thực tiễn hoạt động của Quốc hội khóa XII / Đinh Xuân Thảo (ch.b.), Trần Văn Thuân, Nguyễn Đình Hương, Trần Ngọc Đường, Võ Hồng Lan. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 298tr. ; 21cm. - 10b. (VV50 - VV59)

6.       Bùi Ngọc Thanh. Ghi nhận những hoạt động của Quốc Hội / Bùi Ngọc Thanh. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 453tr. ; 21cm. - 2b. (VV62 - VV63)

7.       Luật hoạt động giám sát của Quốc Hội. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 57tr. ; 19cm. - 13000đ. - 2b. (VN64 - VN65)

8.       Nghị quyết Ban hành nội quy kỳ họp Quốc Hội. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011, - 46tr. ; 19cm, - 11000đ. - 1b. (VN66)

9.       Sổ tay Bầu cử Đại biểu Quốc Hội & Đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2011 - 2016. - H. : Chính trị - Hành chính, 2011. - 159tr. ; 21cm. - 30000đ. - 1b. (VV67)

10.     Chức năng giám sát của Quốc Hội trong nhà nước pháp quyền. - H. : Lao động, 2011. - 455tr. ; 24cm. - 5b. (VV68 - VV72)

11.     Văn kiện Quốc Hội toàn tập 2 (1960 - 1964). - H. : Chính trị Quốc gia, 2007. - 1722tr. ; 24cm. - 1b. (VV73)

12.     Văn kiện Quốc Hội toàn tập 5 (1976 - 1981). - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 1542tr. ; 24cm. - 1b. (VV74)

13.     Văn kiện Quốc Hội toàn tập 6 (1981 - 1987). - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 1551tr. ; 24cm. - 1b. (VV75)

14.     Văn kiện Quốc Hội toàn tập 7 (1987 - 1992). - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 1722tr. ; 24cm. - 1b. (VV76)

340. LUẬT PHÁP – PHÁP LỆNH

15.     Nguyễn Đăng Dung. Tòa án Việt Nam trong bối cảnh xây dựng nhà nước pháp quyền / Nguyễn Đăng Dung (ch.b.). - H. : Đại học Quốc Gia Hà Nội, 2012. - 382tr. ; 21cm. - 58000đ. - 1b. (VV01)

16.     Phan Trung Lý. Bảo đảm tính thống nhất của hệ thống pháp luật Việt Nam / Phan Trung Lý (ch.b.), Đặng Đình Luyến, Ngô Trung Thành… - H. : Công an nhân dân, 2011. - 367tr. ; 19cm. - 2b. (VV02 – VV03)

17.     Luật Thủy Sản. - H. : Chính trị Quốc Gia, 2008. - 57tr. ; 19cm. -7000đ. - 1b. (VN04)

18.     Nghị định về kinh doanh xăng dầu và khí dầu mỏ hóa lỏng. - H. : Chính trị Quốc Gia, 2010. - 179tr. ; 19cm. - 22000đ. - 1b. (VN05)

19.     Pháp lệnh Người Cao Tuổi và văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc Gia, 2008. - 167tr. ; 19cm. - 17500đ. - 2b. (VN06 – VN07)

20.     Pháp lệnh Bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự 1994. - H. : Chính trị Quốc Gia, 2007. - 91tr. ; 19cm. - 9000đ. -1b. (VN08)

21.     Pháp lệnh Quản lý, sử dụng vũ khí vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ. - H. : Chính trị Quốc Gia, 2011. - 45tr. ; 19cm. - 10000đ. - 1b. (VN09)

22.     Pháp lệnh Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến An ninh quốc gia 2007. - H. : Chính trị Quốc Gia, 2009. - 46tr. ;19cm. - 8500đ. - 1b. (VN10)

23.     Pháp lệnh Công nghiệp Quốc phòng. - H : Chính trị Quốc Gia, 2008. - 23tr. ; 19cm. - 4000đ. - 1b. (VN11)

24.     Pháp lệnh Thi hành án phạt tù năm 1993; sửa đổi, bổ sung 2007.- H. : Chính trị Quốc Gia, 2007. - 55tr. ; 19cm. - 8000đ. - 1b. (VN12)

25.     Pháp lệnh Tổ chức điều tra hình sự và các văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc Gia, 2008. - 98tr. ; 19cm. - 11000đ. - 1b. (VN13)

26.     Pháp lệnh Lực lượng cảnh sát biển Việt Nam. - H. : Chính trị Quốc Gia, 2008. - 19tr. ; 19cm. - 4000đ. - 1b. (VN14)

27.     Pháp lệnh Cán bộ công chức. - H. : Chính trị Quốc Gia, 2008. - 63tr.; 19cm. - 7000đ. - 1b. (VN15)

28.     Pháp lệnh về Tổ chức và hoạt động hòa giải ở cơ sở và văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc Gia, 2008. - 74tr. ; 19cm. - 9000đ. - 1b. (VN16)

29.     Pháp lệnh phòng, chống lụt, bão năm 1993; sửa đổi, bổ sung năm 2000. - H. : Chính trị Quốc Gia, 2007. - 206tr. ; 19cm. - 22000đ. - 1b. (VN17)

30.     Pháp lệnh Dân số 2003, sửa đổi năm 2008. - H. : Chính trị Quốc Gia, 2009. - 63tr. ; 19cm. - 10000đ. - 1b. (VN18)

31.     Pháp lệnh Giống Vật nuôi. - H. : Chính trị Quốc Gia, 2004. - 32tr. ; 19cm. - 2800đ. - 1b. (VN19)

32.     Pháp lệnh Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh Thuế Tài nguyên. - H. : Chính trị Quốc Gia, 2009. - 31tr. ; 19cm. - 7000đ. - 1b. (VN20)

33.     Pháp lệnh Trọng tài Thương mại. - H. : Chính trị Quốc Gia, 2008. - 53tr. ; 19cm. - 7000đ. - 1b. (VN21)

34.     Pháp lệnh Quảng cáo và các văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc Gia, 2004. - 111tr. ; 19cm. - 8500đ. - 1b. (VN22)

35.     Kỹ năng phân tích và hoạch định chính sách. - H. : Thế giới, 2011. - 216tr. ; 24cm. - 3b. (VV386 - VV388)

36.     Nguyễn Anh Tuấn. Hệ thống Văn bản quy phạm pháp luật dành cho môn học pháp luật Đại cương / Nguyễn Anh Tuấn, Trần Thúy Nga. - H. : Thống kê, 2010. - 371tr. ; 24cm. - 45000đ. - 1b. (VV23)

37.     Nguyễn Ngọc Diệp. 3450 Thuật ngữ pháp lý phổ thông / Nguyễn Ngọc Diệp. - H. : Giao thông vận tải, 2009. - 694tr. ; 24cm. - 125000đ. - 2b. (VV24 - VV25)

341. LUẬT GIỮA CÁC QUỐC GIA

38.     Tiếp cận thông tin: Pháp luật và thực tiễn trên thế giới và ở Việt Nam. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011. - 1143tr. ; 24cm. - 3b. (VV26 - VV27 - VV349)

39.     Nguyễn Bá Diến. Xây dựng khung pháp luật Việt Nam về sử dụng khoảng không vũ trụ vì mục đích hòa bình. Những vấn đề lý luận thực tiễn / Nguyễn Bá Diến (ch.b.), Doãn Minh Chung, Nguyễn Ngọc Thạch, Nguyễn Trung Tín, Trần Mạnh Tuấn. - H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2011. - 557tr. ; 24cm. - 1b. (VV28)

40.     Đinh Xuân Thảo. Quy chế pháp lý quốc tế giải quyết tranh chấp chủ quyền ở Biển Đông. Lý luận và thực tiễn / Ch.b. : Đinh Xuân Thảo, Nguyễn Thanh Minh, Vũ Hồng Anh… - H. : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2012. - 358tr. ; 21cm. - 4b. (VV29 - VV31 ; VV356)

41.     Đinh Công Tuấn. Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về xã hội dân sự ở Liên minh Châu Âu / Đinh Công Tuấn (ch.b.), Trần Thị Thu Huyền, Đinh Công Hoàng, Đinh Thị Ngọc Linh. - H. : Khoa học xã hội, 2010. - 246tr. ; 21cm. - 46000đ. - 2b. (VV32 - VV33)

42.     Phương thức hoạt động của Tòa án Hoa Kỳ. - H. : Văn hóa thông tin, 2007. - 86tr.  ; 25cm. -  4b. (VV34 - VV37)

43.     Vài nét về nước Mỹ. Chính quyền Mỹ hoạt động như thế nào?. - H. : Từ điển Bách khoa, 2007. - 75tr. ; 24cm. - 2b. (VV38 - VV39)

44.     Quốc hội Mỹ hoạt động như thế nào? / Ng. dịch: Bùi Ngọc Anh, Nguyễn Thị Nga, Lê Kim Sa, Nguyễn Vũ Hoàng ; h. đ: Nguyễn Thiết Sơn, Vũ Đăng Hinh, Đỗ Lộc Diệp. - H. : Khoa học xã hội, 2003. - 951tr. ; 21cm. - 1b. (VV40)

45.     Khái quát về Chính quyền hợp chủng quốc Hoa Kỳ / Ng. dịch: Trần Thị Thái Hà, Lê Hải Trà ; h. đ: Nguyễn Thị Hoa. - H. : Thanh niên, 2008. - 162tr. ; 21cm. - 2b. (VV41 - VV42)

46.     Hệ thống pháp luật Hoa Kỳ. - H. : Thanh niên, 2008. - 246tr. ; 21cm. - 1b. (VV368)

47.     Nghị viện Châu Âu. - H. : Chính trị Quốc gia, 2007. - 295tr. ; 21cm. - 2b. (VV369 - VV370)

48.     Hiệp định thương mại song phương Việt Nam – Hoa Kỳ. Và cơ chế giải quyết khiếu kiện hành chính ở Việt Nam. - H. : Tư pháp, 2004. - 352tr. ; 24cm. - 1b. (VV373)

341. CÔNG ƯỚC

49.     Công ước của Tổ chức lao động Quốc tế (ILO) Việt Nam phê chuẩn. - H. : Lao động xã hội, 2010. - 314tr. ; 24cm. - 5b. (VV43 - VV46 - VV357)

50.     Hỏi đáp về Công ước số 29 về lao động cưỡng bức của Tổ chức lao động Quốc tế. - H. : Lao động xã hội, 2007. - 27tr. ; 20cm. - 4b. (VV47 - VV49 - VV355)

51.     Giới thiệu luật ký kết gia nhập và thực hiện điều ước Quốc tế. - H. : Lao động, 2005. - 283tr. ; 21cm. - 2b. (VV371 - VV372)

52.     Bình luận và khuyến nghị chung của các ủy ban công ước thuộc Liên Hợp Quốc và quyền con người. - H. : Công an nhân dân, 2008. - 847tr. ; 24cm. - 1b. (VV374)

53.     Một số công ước của tổ chức lao động Quốc tế. - H. : Lao động xã hội, 2011. - 519tr. ; 30cm. - 2b. (VL347 - VL348)

342. LUẬT HIẾN PHÁP – LUẬT HÀNH CHÍNH

54.     Quy trình Xây dựng, sửa đổi Hiến pháp ở Việt Nam. Thực trạng và kiến nghị. - Nxb : Hà Nội, 2011. - 2b. (VL80 - VL81)

55.     Hiến pháp: Những vấn đề lý luận và thực tiễn / Nguyễn Đăng Dung, Phạm Hồng Thái, Vũ Công Giao (Ch.b.), Chu Hồng Thanh, Đào Trí Úc. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011. - 1131tr. ; 27cm. - 5b. (VV82 - VV86)

56.     Nguyễn Như Phát. Tài phán Hiến pháp. Một số vấn đề lý luận cơ bản, kinh nghiệm Quốc tế và khả năng áp dụng cho Việt Nam / Nguyễn Như Phát (ch.b.), Đào Trí Úc, Nguyễn Đăng Dung, Phạm Hữu Nghị, Trương Đắc Linh. - H. : Khoa học xã hội, 2011. - 438tr. ; 21cm. - 84000đ. - 1b. (VV87)

57.     Hiến pháp Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 104tr. ; 19cm. - 11000đ. - 1b. (VN88)

58.     Luật bầu cử Đại biểu HĐNN năm 2003, sửa đổi, bổ sung năm 2010. - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 112tr. ; 19cm. - 16000đ. - 2b.(VN89 - VN90)

59.     Cải cách Quy trình và thủ tục hành chính về đầu tư, đất đai và xây dựng: - Nxb : Hà Nội, 2011. - 153tr. ; 24cm. - 3b. (VV91 - VV93)

60.     Tìm hiểu pháp luật về tố tụng hành chính. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 239tr. ; 21cm. - 41000đ. - 1b. (VV359)

61.     Luật tố tụng hành chính năm 2010 và văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia - Sự Thật, 2011. - 227tr. ; 19cm. - 31000đ. - 1b. (VN94)

62.     Luật tố tụng hành chính. - H. : Chính trị Quốc gia -  Sự Thật, 2011. - 183tr. ; 19cm. - 30000đ. - 2b. (VN95 - VN96)

63.     Một số quy định về cưỡng chế thi hành trong quyết định xử phạt hành chính. - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 255tr. ; 19cm. - 28000đ. - 1b. (VN97)

64.     Luật khiếu nại, tố cáo Luật thanh tra và các văn bản hướng dẫn thi hành. - Nxb : Hồng Đức, 2010. - 333tr. ; 21cm. - 56000đ.  - 2b. (VV98 - VV99)

65.     Đinh Văn Minh. Tìm hiểu Luật Thanh tra năm 2004 / B.s Đinh Văn Minh (ch.b.), Nguyễn Tuấn Anh, Lê Thị Thúy. - H. : Chính trị Quốc gia, 2004. - 226tr. ; 19cm. - 22000đ. - 1b. (VN100)

66.     Luật Thanh tra. - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 78tr. ; 19cm. - 10000đ. - 4b. (VN101 - VN104)

67.     Luật Công Chức. - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 49tr. ; 19cm. - 7000đ. - 1b. (VN105)

68.     Luật Viên Chức. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 58tr. ; 19cm. - 9500đ.  - 1b. (VN106)

69.     Quy định mới về quản lý, sử dụng và tuyển dụng cán bộ, công chức trong cơ quan nhà nước. - H. : Chính trị Quốc gia, 2007. - 315tr. ; 19cm. - 31000đ. - 1b. (VN107)

70.     Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em và nghị định hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2005. - 234tr. ; 19cm. - 17000đ. - 1b. (VN108)

71.     Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em 2004 và văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 339tr. ; 19cm. - 53000đ. - 1b. (VN109)

72.     Luật bình đẳng giới. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 39tr. ; 19cm. - 10000đ. - 1b. (VN110)

73.     Luật tổ chức HĐND và UBND. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 113tr. ; 19cm, - 12000đ. - 1b. (VN111)

74.     Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND và văn bản hưỡng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 117tr. ; 19cm. - 12000đ. - 1b. (VN112)

75.     Quy định về quy trình bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 67tr. ; 19cm. - 8000đ. - 1b. (VN113)

76.     Phạm Hùng. Hỏi đáp và xử lý các tình huống dành cho Chủ tịch ủy ban nhân dân và định hướng tổ chức, hoạt động của HĐND và UBND các cấp sau Đại hội Đảng lần thứ XI / Phạm Hùng. - H. : Lao động, 2011. - 514tr. ; 27cm. - 298000đ. - 1b. (VL114)

343. LUẬT QUÂN SỰ QUỐC PHÒNG. LUẬT VỀ CÁC LOẠI THUẾ. NÔNG NGHIỆP. THƯƠNG MẠI (MẬU DỊCH). XUẤT BẢN. BÁO CHÍ. ĐIỆN ẢNH. THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG. VIỄN THÔNG. DU LỊCH. GIAO THÔNG VẬN TẢI. KẾ TOÁN. XÂY DỰNG.

77.     Cẩm nang pháp luật chuyên ngành Quốc phòng & Quân đội nhân dân Việt Nam. Chế độ chính sách mới đối với sĩ quan, quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng và dân quân tự vệ. - H. : Lao động xã hội, 2007. - 609tr. ; 28cm. - 165000đ. - 1b. (VL375)

78.     Luật Nghĩa vụ Quân sự (Đã được sửa đổi, bổ sung các năm 1990, 1994 và 2005). - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 94tr. ; 19cm. - 13000đ. - 1b. (VN115)

79.     Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sĩ quan QĐND Việt Nam. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 55tr. ; 19cm. - 7000đ. - 1b. (VN116)

80.     Luật Dân quân tự vệ. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 57tr. ; 19cm. - 10000đ. - 2b. (VN117 - VN118)

81.     Luật an ninh Quốc gia. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 31tr. ; 19cm. - 6000đ. - 1b. (VN119)

82.     Chính sách ưu đãi thuế nhằm ngăn chặn suy giảm kinh tế. - H. : Tài chính, 2009. - 271tr. ; 24cm. - 50000đ. - 2b. (VV376 - VV377)

83.     Luật thuế chuyển quyền sử dụng đất và văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 146tr. ; 19cm. - 18000đ. - 1b. (VN378)

84.     Luật thuế giá trị gia tăng (Đã sửa đổi, bổ sung năm 2003 và năm 2005).  - H. : Chính trị Quốc gia, 2005. - 75tr. ; 19cm. - 6500đ. - 2b. (VN120 - VN121)

85.     Luật thuế giá trị gia tăng năm 2008 và văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 210tr. ; 19cm. - 24000đ. - 1b. (VN122)

86.     Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007 và văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 391tr. ; 19cm. - 42000đ. - 1b. (VN123)

87.     Luật Thuế thu nhập cá nhân và văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Tài chính, 2009. - 255tr. ; 19cm. - 45000đ.  - 1b. (VN124)

88.     Luật Thuế thu nhập cá nhân và văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Tài chính, 2009. - 255tr. ; 21cm. - 45000đ.  - 1b. (VV354)

89.     Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2003 và văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 183tr. ; 19cm. - 18000đ. - 1b. (VN125)

90.     Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 23tr. ; 19cm. - 4500đ. - 1b. (VN126)

91.     Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 111tr. ; 19cm. - 16000đ. - 1b. (VN127)

92.     Luật Thuế tài nguyên. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 19tr. ; 19cm. - 5000đ. - 2b. (VN128 - VN129)

93.     Một số quy định về chính sách khuyến nông khuyến ngư. - H. : Chính trị Quốc gia, 2005. - 159tr. ; 19cm. - 12000đ. - 1b. (VN130)

94.     Quy định pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng chống lụt, bão, sản xuất - kinh doanh phân bón, thủy sản, lao động và một số lĩnh vực khác. - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 255tr. ; 21cm. - 38000đ. - 1b. (VV131)

95.     Quy định pháp luật về xử phạt hành chính trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh phân bón, thức ăn chăn nuôi. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 102tr. ; 19cm. - 17000đ. - 1b. (VN132)

96.     Luật Thương mại. - H. : Tài chính, 2009. - 163tr. ; 19cm. - 18000đ. - 2b. (VN133 - VN134)

97.     Luật Thương mại. - H. : Chính trị Quốc Gia, 2009. - 191tr. ; 19cm. - 18000đ. - 2b. (VN135 - VN136)

98.     Luật trọng tài Thương mại. - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 71tr. ; 19cm. - 11000đ. - 2b. (VN137 - VN138)

99.     Luật trọng tài Thương mại năm 2010 và văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 107tr. ; 19cm. - 18000đ. - 2b. (VN139 - VN140)

100.   Luật bảo vệ người tiêu dùng năm 2010 và văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2012. - 99tr. ; 19cm. - 17000đ. - 3b. (VN141 - VN143)

101.   Luật Xuất bản năm 2004. Sửa đổi, bổ sung năm 2008 và nghị định hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 151tr. ; 19cm. - 18000đ. - 2b. (VN144 - VN145)

102.   Quy định pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực báo chí, xuất bản và viễn thông. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 183tr. ; 19cm. - 28000đ. - 1b. (VN146)

103.   Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xuất bản. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 49tr. ; 19cm. - 6000đ. - 1b. (VN147)

104.   Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện ảnh. - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 55tr. ; 19cm. - 9000đ. - 2b. (VN148 - VN149)

105.   Lê Minh Toàn. Hỏi - đáp về xử phạt hành chính trong lĩnh vực  Thông tin và Truyền thông / Lê Minh Toàn. - H. : Chính trị Quốc gia, 2012. - 254tr. ; 21cm. - 44000đ. - 2b. (VV150 - VV151)

106.   Lê Minh Toàn. Hướng dẫn soạn thảo văn bản trong lĩnh vực Thông tin và Truyền thông / Lê Minh Toàn. - H. : Chính trị Quốc gia, 2012. - 335tr. ; 21cm. - 55000đ. - 1b. (VV152)

107.   Luật Viễn thông 2009 và văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 134tr. ; 19cm. - 24000đ. - 1b. (VN153)

108.   Luật Viễn thông. - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 71tr. ; 19cm. - 10000đ. - 1b. (VN154)

109.   Luật Du lịch 2005 và văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 171tr. ; 19cm. - 17000đ. - 1b. (VN155)

110.   Các quy định mới của pháp luật về Giao thông đường bộ. - H. : Chính trị Quốc gia, 2005. - 628tr. ; 21cm. - 57000đ. - 1b. (VV156)

111.   Luật Giao thông đường bộ. - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 90tr. ; 19cm. - 13000đ. - 3b. (VN157 - VN159)

112.   Bộ luật Hằng Hải Việt Nam. - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 199tr. ; 19cm. - 24000đ. - 1b. (VN160)

113.   Quy định  xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 159tr. ; 19cm. - 25000đ. - 1b. (VN161)

114.   113 Câu hỏi - đáp về xử lý vi phạm hành chính và hình sự trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa. - H. : Chính trị Quốc gia, 2007. - 177tr. ; 19cm. - 19000đ. - 1b. (VN162)

115.   Luật Cạnh tranh. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 79tr. ; 19cm. - 9000đ. - 1b. (VN163)

116.   Luật Quản lý nợ công. - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 51tr. ; 19cm. - 9000đ. - 1b. (VN164)

117.   Luật Quản lý nợ công 2009 và văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 119tr. ; 19cm. - 18000đ. - 1b. (VN165)

118.   Luật Kế toán. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 58tr. ; 19cm. - 7000đ. - 1b. (VN166)

119.   Quy định pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 55tr. ; 19cm. - 12000đ. - 1b. (VN167)

120.   Nghị định số 51/2010/NĐ-CP Quy định về hóa đơn bán hàng, cung ứng dịch vụ và văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 239tr. ; 19cm. - 32000đ. - 1b. (VN168)

121.   Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản. - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 28tr. ; 19cm. - 6500đ. - 1b. (VN169)

122.   Đinh Quốc Khánh. 300 Câu hỏi - đáp pháp luật và các tình huống thực tiễn trong hoạt động xây dựng theo Luật Xây dựng năm 2003 / Đinh Quốc Khánh. - H. : Chính trị Quốc gia, 2006. - 439tr. ; 21cm. - 57000đ. - 1b. (VV170) 

344. LUẬT LAO ĐỘNG, VĂN HÓA, GIÁO DỤC & XÃ HỘI 

123.   Trương Minh Tuấn. Sức nước ngàn năm. Cẩm nang pháp luật trong cuộc sống hàng ngày / Ch.b. : Trương Minh Tuấn, Trịnh Văn Sơn. - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 967tr. ; 28cm. - 250000đ. - 3b. (VL171 - VL173)

124.   Lương Đức Cường. Hỏi - Đáp về chế độ, chính sách Lao động - Tiền lương - Bảo hiểm xã hội / Lương Đức Cường. - H. : Thống kê, 2006. - 1018tr. ; 28cm. - 235000đ. - 1b. (VL174)

125.   Tăng lương tối thiểu 2008. Các quy định mới về chế độ lao động tiền lương và bảo hiểm xã hội. (Áp dụng từ ngày 01/01/2008). - H. : Lao động xã hội, 2007. - 686tr. ; 28cm. - 290000đ. - 1b. (VL175)

126.   Những quy định mới nhất về tiền lương, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, lao động - việc làm, lao động có yếu tố nước ngoài và đưa người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài. - H. : Lao động xã hội, 2008. - 799tr. ; 29cm. - 260000đ. - 1b. (VL176)

127.   Quý Long. Tăng lương. Chính sách tiền lương 2010. Chế độ tiền lương, tiền thưởng, phụ cấp, trợ cấp, bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế mới nhất. (Áp dụng từ ngày 01/01/2010). Sưu tầm và hệ thống hóa : Quý Long, Kim Thư. - H. : Lao động xã hội, 2009. - 579tr. ; 28cm. - 295000đ. - 1b. (VL177)

128.   Bộ luật lao động. Chính sách mới về tiền lương tối thiểu chung, bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp. Năm 2010. - H. : Lao động xã hội, 2010. - 522tr. ; 27cm. - 295000đ. - 1b. (VV178)

129.   Quý Long. Chính sách mới về tiền lương bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế cho người lao động 2011. Hướng dẫn chi tiết thi hành luật bảo hiểm xã hội và bảo hiểm thất nghiệp. Sưu tầm và hệ thống hóa : Quý Long, Kim Thư. - H. : Lao động xã hội, 2010. - 549tr. ; 28cm. - 298000đ. - 1b. (VL179)

130.   Thùy Linh. Chính sách mới về tăng lương tối thiểu 2012. Quy chế tuyển dụng sử dụng, xử lý kỷ luật và trách nhiệm bồi thường đối với công chức, viên chức. (Áp dụng từ ngày 01/05/2012) / Thùy Linh, Việt Trinh. - H. : Lao động, 2012. - 463tr. ; 28cm. - 325000đ. - 1b. (VL180)

131.   Ngô Xuân Thiện Minh. Hướng dẫn xây dựng thang bảng lương và quy chế trả lương trong doanh nghiệp / Ngô Xuân Thiện Minh. - H. : Tài chính, 2011. - 274tr. ; 21cm. - 70000đ. - 2b. (VV181 - VV182) 

132.   Đặng Đức San. Tài liệu tham khảo pháp luật lao động nước ngoài/ B.s.: Đặng Đức San (ch.b.), Mai Đức Thiện, Nguyễn Văn Phần, Đào Văn Hộ. - H. : Lao động xã hội, 2010. - 211tr. ; 26cm. - 4b. (VV183 - VV185 ; VV353)

133.   Quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 81tr. ; 19cm. - 14000đ. - 1b. (VN358)

134.   Tài liệu nghiên cứu cho thuê lại lao động. - H. : Lao động xã hội, 2011. - 447tr. ; 27cm. - 4b. (VV379 - VV382)

135.   Bộ luật lao động và các văn bản hướng dẫn thi hành (Song ngữ Việt Anh). - H. : Tài chính, 2008. - 967tr. ; 21cm. - 178000đ. - 2b. (VV186 - VV187))

136.   Bộ luật lao động và các nghị định hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 510tr. ; 24cm. - 88000đ. - 1b. (VV352)

137.   Lê Thị Hoài Thu. Pháp luật bảo hiểm thất nghiệp trong nền kinh tế thị trường ở Việt Nam / Lê Thị Hoài Thu. - H. : Công an nhân dân, 2008. - 319tr. ; 21cm. - 50000đ. - 1b. (VV188)

138.   Luật bảo hiểm xã hội. - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 87tr. ; 19cm. - 13000đ. - 2b. (VN189 - VN190)

139. Luật bảo hiểm y tế. - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 47tr. ; 19cm. - 9000đ. - 1b. (VN191)

140.   Một số quy định về chính sách xã hội. - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 678tr. ; 21cm. - 85000đ. - 1b. (VV192)

141.   Luật thi đua khen thưởng 2003; sửa đổi, bổ sung năm 2005 và các văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2007. - 375tr, ; 19cm. - 37000đ. - 1b. (VN193)

142.   Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2009 và văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 487tr. ; 21cm. - 73000đ. - 1b. (VV194)

143.   Luật khám bệnh, chữa bệnh. - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 86tr. ; 19cm. - 12000đ. - 2b. (VN195 - VN196)

144.   Quy định pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính về thuốc, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế, khám bệnh, chữa bệnh. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 199tr. ; 19cm. - 29000đ. - 1b. (VN197)

145.   Quy định xử phạt hành chính về y tế dự phòng, môi trường y tế, phòng, chống HIV/AIDS và bảo hiểm y tế. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 187tr. ; 19cm. - 28000đ. - 1b. (VN198)

146.   Luật phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS). - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 46tr. ; 19cm. - 8500đ. - 1b. (VN199)

147.   Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống ma túy. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 59tr. ; 19cm. - 7500đ. - 1b. (VN200)

148.   Luật người khuyết tật. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 46tr. ; 19cm. - 8000đ. - 2b. (VN201 - VN202)

149.   Nguyễn Thị Báo. Pháp luật về Quyền của người khuyết tật ở Việt Nam hiện nay  / Nguyễn Thị Báo. - H. : Tư pháp, 2011. - 447tr. ; 21cm. - 1b. (VV203)

150.   Luật an toàn thực phẩm. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 75tr. ; 19cm. - 11000đ. - 2b. (VN204 - VN205)

151.   Quy định về xử phạt vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường. - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 207tr. ; 19cm. - 25000đ. - 1b. (VN206)

152.   Luật bảo vệ môi trường. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 147tr. ; 19cm. - 19000đ. - 1b. (VN207)

153.   Hướng dẫn mới nhất thực hiện Luật bảo vệ môi trường 2012. - H. : Chính trị Quốc gia, 2012. - 403tr. ; 28cm. - 325000đ. - 1b. (VL208)

154.   Nguyễn Đức Khiến. Thực thi luật và chính sách bảo vệ môi trường tại Việt Nam / Nguyễn Đức Khiến, Phạm Văm Đức, Đinh Minh Trí. - H. : Thông tin - Truyền thông, 2010. - 233tr. ; 21cm. - 45000đ. - 2b. (VV350 - VV351)

155.   Luật di sản văn hóa năm 2001 sửa đổi, bổ sung năm 2009. - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 119tr. ; 19cm. - 15000đ. - 1b. (VN209)

156.   Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa. - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 75tr. ; 19cm. - 11000đ. - 1b. (VN210)

157.   Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động văn hóa. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 119tr. ; 19cm. - 17000đ. - 1b. (VN211)

158.   Luật giáo dục. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 79tr. ; 19cm. - 9000đ. - 2b. (VN212 - VN213)

159.   Văn bản pháp luật về Giáo dục (trường học, học sinh, sinh viên). - H. : Chính trị Quốc gia, 2004. - 863tr. ; 27cm. - 285000đ. - 1b. (VV214) 

345. LUẬT HÌNH SỰ 

160.   Đinh Thế Hưng. Bình luận khoa học Bộ luật hình sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Đã sửa đổi, bổ sung 2009 / Đinh Thế Hưng. - H. : Lao động, 2012. - 819tr. ; 24cm. - 225000đ. - 2b. (VV215 - VV216)

161.   Nguyễn Ngọc Điệp. Bình luận khoa học Bộ luật hình sự biên soạn theo tài liệu mới nhất năm 2009 / Nguyễn Ngọc Điệp. - Tp. Hồ Chí Minh : Thanh niên Tp. Hồ Chí Minh, 2009. - 559tr. ; 24cm. - 112000đ. - 1b. (VV217)

162.   Tìm hiểu tội phạm và hình phạt trong Luật hình sự Việt Nam. - H. : Phương Đông, 2010. - 597tr. - 120000đ. - 1b. (V218 ) 

163.   Trịnh Quốc Toản. Hình phạt bổ sung trong Luật hình sự Việt Nam / Trịnh Quốc Toản. - H. : Chính trị Quốc Gia, 2011. - 371tr. ; 21cm. - 57000đ. - 3b. (VV219 - VV221) 

164.   Trịnh Quốc Toản. Trách nhiệm hình sự của pháp nhân trong pháp luật hình sự / Trịnh Quốc Toản. - H. : Chính trị Quốc Gia, 2011. - 267tr. - 38000đ. - 2b. (V222 - V223) 

165.   Bộ Luật hình sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. - H. : Tài chính, 2009. - 272tr. ; 19cm. - 30000đ. - 2b. (VN224 - VN225)

166.   Bộ Luật hình sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 264tr. ; 19cm. - 25000đ. - 1b. (VN226) 

167.   Những điều cần biết về hình phạt tử hình. - H. : Lao động xã hội, 2010. - 343tr. ; 21cm. - 59000đ. - 1b. (VV227) 

168.   Trần Quang Tiệp. Về tự do cá nhân và biện pháp cưỡng chế tố tụng hình sự / Trần Quang Tiệp. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 259tr. ; 21cm. - 44000đ. - 3b. (VV228 - VV230)

169.   Luật thi hành án hình sự. - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2011. - 183tr. ; 19cm. - 22000đ. - 2b. (VN231 - VN232)

170.   Nguyễn Ngọc Anh. Hỏi - Đáp pháp luật về thi hành án hình sự / Nguyễn Ngọc Anh (ch.b.), Công Phương Vũ, Lê Văn Như. - H. : Chính trị Quốc gia, 2012. - 158tr. ; 19cm. - 25000đ. - 2b. (VN233 - VN234)

171.   Trần Sơn. Hỏi - Đáp về xử lý vi phạm hành chính và hình sự trong lĩnh vực đường sắt / Trần Sơn. - H. : Chính trị Quốc gia, 2007. - 139tr. ; 19cm. - 16000đ. - 1b. (VN235)

172.   Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật hình sự. - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 43tr. ; 19cm. - 8000đ. - 1b. (VN236) 

173.   Võ Khánh Vinh. Bình luận khoa học Bộ luật tố tụng hình sự nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam / Võ Khánh Vinh. - H. : Tư pháp, 2012. - 788tr. ; 24cm. - 250000đ. - 2b. (VV237 - VV238) 

174.   Bảo vệ các nhóm dễ bị tổn thương trong tố tụng hình sự. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011. - 950tr. ; 21cm. - 180000đ. - 1b. (VV239)

175.   Nguyễn Văn Hiển. Về nguyên tắc tranh tụng trong Tố tụng hình sự / Nguyễn Văn Hiển. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 273tr. ; 19cm. - 38000đ. - 2b. (VN240 - VN241)

176.   Bộ luật tố tụng hình sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 254tr. ; 19cm. - 30000đ. - 2b. (VN242 - VN243) 

346. LUẬT TƯ PHÁP 

177.   Luật ngân hàng nhà nước Việt Nam. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 77tr. ; 19cm. - 9000đ. - 1b. (VN244)

178.   Luật doanh nghiệp và các văn bản thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2007. - 714tr. ; 21cm. - 96000đ. - 2b. (VV245 - VV246) 

179.   Luật doanh nghiệp (Song ngữ Việt Anh). - H. : Tài chính, 2007. - 369tr. ; 21cm. - 65000đ. - 2b. (VV247 - VV248) 

180.   Luật đầu tư và văn bản hướng dẫn thi hành (Song ngữ Việt Anh). - H. : Tài chính, 2007. - 585tr. ; 24cm. - 135000đ. - 2b. (VV249 - VV250)

181.   Giải đáp những câu hỏi khó các nghị định hướng dẫn Luật đầu tư. - H. : Lao động xã hội, 2007. - 247tr. ; 21cm. - 40000đ. - 2b. (VV251 - VV252)

182.   Luật đầu tư năm 2005 (Song ngữ Việt Anh). - H. : Giao thông vận tải, 2006. - 129tr. ; 21cm. - 28000đ. - 2b. (VV253 - VV254)

183.   Luật đầu tư. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 65tr. ; 19cm. - 8000đ. - 1b. (VN255)

184.   Luật chứng khoán năm 2006 (Có hiệu lực từ ngày 01/01/2007). - H. : Tài chính, 2006. - 143tr. ; 21cm. - 20000đ. - 2b. (VV256 - VV257)

185.   Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật chứng khoán. - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 142tr. ; 19cm. - 16000đ. - 1b. (VN258)

186.   Luật đấu thầu và các văn bản hướng dẫn thi hành (Song ngữ Việt Anh). - H. : Tài chính, 2007. - 392tr. ; 21cm. - 65000đ. - 2b. (VV259 - VV260)

187.   Luật đấu thầu. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 66tr. ; 19cm. - 9000đ. - 1b. (VN261)

188.   Luật đấu thầu năm 2005 được sửa đổi bổ sung năm 2009. - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 83tr. ; 19cm. - 12000đ. - 2b. (VN262 - VN263)

189.   Quy định và sử dụng con dấu. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. 90tr. ; 19cm. - 13000đ. - 1b. (VN264)

190.   Đỗ Tất Ngọc. Hoàn thiện môi trường luật pháp đối với thanh toán Quốc tế ở nước ta / Đỗ Tất Ngọc. - H. : Giáo dục, 2006. - 103tr. ; 21cm. - 12000đ. - 1b. (VV265)

191.   Luật  hợp tác xã. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 56tr. ; 19cm. - 10000đ. - 2b. (VN266 - VN267)

192.   Luật nuôi con nuôi. - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2011. - 43tr. ; 19cm. - 8000đ. - 2b. (VN268 - VN269)

193.   Lan Anh. Hỏi - Đáp về luật phòng, chống bạo lực gia đình / Lan Anh. - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 115tr. ; 19cm. - 15000đ. - 1b. (VN270)

194.   Luật phòng chống bạo lực gia đình năm 2007 và văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 171tr. ; 19cm. - 21000đ. - 1b. (VN271)

195.   Luật phòng chống bạo lực gia đình năm 2007 và văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 87tr. ; 19cm. - 12000đ. - 1b. (VN272)

196.   Vũ Ngọc Anh. Tìm hiểu pháp luật xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống bạo lực gia đình / Vũ Ngọc Anh, Vũ Vân Anh. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 115tr. ; 19cm. - 19000đ. - 1b. (VN273)

197.   Tuyển tập 350 câu hỏi về nghiệp vụ và thủ tục giải quyết trong lĩnh vực Tư pháp 2012. - H. : Lao động, 2011. - 469tr. ; 27cm. - 299000đ. - 1b. (VV274)

198.   Hướng dẫn kỹ thuật soạn thảo, ký kết thực hiện hợp đồng dân sự và kinh doanh - thương mại. - H. : Tài chính, 2006. - 614tr. ; 27cm. - 145000đ. - 1b. (VV275)

199.   Lương Đức Cường. 267 mẫu văn bản hợp đồng thường dùng trong lĩnh vực hành chính, văn phòng, tư pháp, công chứng, chứng khoán, thương mại,đất đai và nhà ở / Lương Đức Cường. - H. : Lao động xã hội, 2009. - 719tr. ; 24cm. - 175000đ. - 2b. (VV276 - VV277)

200.   Phạm Văn Phấn. 155 mẫu văn bản hợp đồng quản lý hành chính - dân sự - kinh tế, Thương mại & lao động - dự án đầu tư nước ngoài / Phạm Văn Phấn, Nguyễn Huy Anh. - H. : Tài chính, 2009. - 415tr. ; 24cm. - 83000đ. - 2b. (VV278 - VV279)

201. Các thuật ngữ hợp đồng thông dụng / Dịch : Nguyễn Minh Hằng, Lê Văn Nguyện, Đào Thị Thu Hiền. - H. : Từ điển bách khoa, 2011. - 735tr. ; 23cm. - 3b. (VV280 - VV282)

202.   Đỗ Văn Đại. Luật hợp đồng Việt Nam. Bản án và bình luận án / Đỗ Văn Đại. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 572tr. ; 21cm. - 102000đ. - 4b. (VV283 - VV286)

203.   Luật sở hữu trí tuệ (Song ngữ Việt Anh). - H. : Tài chính, 2010. - 429tr. ; 21cm. - 65000đ. - 2b. (VV287 - VV288)

204.   Luật sở hữu trí tuệ (Song ngữ Việt Anh). - H. : Chính trị Quốc gia, 2005. - 198tr. ; 19cm. - 14500đ. - 1b. (VN289)

205.   Vấn đề bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ trong hoạt động kinh doanh thương mại. - H. : Công thương, 2010. - 297tr. ; 24cm. - 95000đ. - 1b. (VV384)

206.   Luật chuyển giao công nghệ 2006 và văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2012. - 167tr. ; 19cm. - 24000đ. - 2b. (VN290 - VN291)

207.   Luật đa dạng sinh học. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 70tr. ; 19cm. - 11000đ. - 1b. (VN292)

208.   Luật bảo vệ rừng và các nghị định hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2006. - 266tr. ; 19cm. - 20000đ. - 1b. (VN293)

209.   Luật bảo vệ và phát triển rừng và các nghị định thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2006. - 266tr. ; 19cm. - 20000đ. - 1b. (VN383) 

210.   Lê Thị Thu Hà. Bảo hộ chỉ dẫn địa lý của Việt Nam trong điều kiện hội nhập kinh tế Quốc tế. Bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp cho sản phẩm địa phương / Lê Thị Thu Hà. - H. : Thông tin - Truyền Thông, 2011. - 434tr. ; 24cm. - 100000đ. - 1b. (VV385) 

211.   Lương Đức Cường. Hỏi - Đáp luật kinh doanh bất động sản năm 2006. (Có hiệu lực từ ngày 01/010/2007) / Lương Đức Cường. - H. : Tài chính, 2006. - 679tr. ; 21cm. - 85000đ. - 1b. (VV295)

212.   Quy định pháp luật về thu tiền thuê đất mặt nước. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 306tr. ; 19cm. - 40000đ. - 2b. (VN300 - VN301)

213.   Luật đất đai năm 2003 ( sửa đổi, bổ sung năm 2009) và các nghị định hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 273tr. ; 21cm. - 39000đ. - 1b. (VV302)

214.   Luật đất đai (Song ngữ Việt Anh). - H. : Tài chính, 2010. - 334tr. ; 21cm. - 63000đ. - 2b. (VV303 - VV304)

215.   Luật đất đai (Đã được sửa đổi, bổ sung năm 2009). - H. : Tài chính, 2009. - 165tr. ; 19cm. - 25000đ. - 2b. (VN305 - VN306)

216.   Tiếp tục đổi mới chính sách, pháp luật đất đai trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước (Kỷ yếu hội thảo). - H. : Lao động, 2011. - 319tr. ; 21cm. - 4b. (VV296 - VV299)

217.   Luật nhà ở năm 2005 sửa đổi, bổ sung năm 2009 và văn bản hướng dẫn thi hành (Tái bản có bổ sung lần thứ nhất). - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 763tr. ; 21cm. - 110000đ. - 1b. (VV294)

218.   Luật nhà ở (Đã được sửa đổi, bổ sung năm 2009). - H. : Tài chính, 2009. - 94tr. ; 19cm. - 15000đ. - 2b. (VN307 - VN308)

219.   Luật sửa đổi, bổ sung Điều 126 của luật nhà ở và điều 121 của luật đất đai. - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 11tr. ; 19cm. - 5000đ. - 2b. (VN309 - VN310)

220.   Phạm Thị Mai. 140 câu hỏi - đáp pháp luật về thừa kế theo quy định của Bộ luật dân sự năm 2005 & một số tình huống trong thực tiễn / Phạm Thị Mai. - H. : Lao động xã hội, 2006. - 627tr. ; 21cm. - 78000đ. - 2b. (VV311 - VV312)

221.   Rà soát pháp luật Kinh doanh. - Nxb : Hà Nội, 2011. - 172tr. ; 24cm. - 5b. (VV313 - VV317)

222.   Lê Học Lam. Luật kinh doanh / Lê Học Lam. - H. : Thống kê, 2010. - 401tr. ; 24cm. - 48000đ. - 2b. (VV318 - VV319)

223.   Quy định pháp luật về đăng ký giao dịch bảo đảm. - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2012. - 294tr. ; 19cm. - 39000đ. - 2b. (VN320 - VN321)

224.   Luật các tổ chức tín dụng. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 147tr. ; 19cm. - 15000đ. - 1b. (VN322)

225.   Luật phá sản năm 2004 và văn bản hướng dẫn thi hành. - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 234tr. ; 19cm. - 28000đ. - 1b. (VN323)  

347.  THỦ TỤC TỐ TỤNG DÂN SỰ VÀ TOÀ ÁN  

Hỏi đáp và xử lý các tình huống về pháp luật dân sự. - H. : Lao động, 2012. - 457tr. ; 27cm. - 325000đ. - 1b. (VV324)

226.   Bộ luật dân sự nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. - H. : Tài chính, 2008. - 342tr. ; 21cm. - 46000đ. - 2b. (VV325 - VV326)

227.   Những điều cần biết về khởi kiện án dân sự, yêu cầu giải quyết việc dân sự tại tòa án. - H. : Tư pháp, 2011. - 247tr. ; 21cm. - 3b. (VV327 - VV329)

228.   Nguyễn Văn Nghĩa. Những nội dung cơ bản về Tổ chức cán bộ thi hành án dân sự / Nguyễn Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Minh. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 123tr. ; 19cm. - 20000đ. - 2b. (VN330 - VN331)

229.   Luật thi hành án dân sự. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 163tr. ; 19cm. - 27000đ. - 1b. (VN332)

230.   Đinh Văn Minh. 111 câu hỏi - đáp về khiếu nại hành chính, khiếu kiện hành chính, tranh chấp đất đai và tố cáo / Đinh Văn Minh. - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 211tr. ; 19cm. - 25000đ. - 2b. (VN333 - VN334)

231.   Luật luật sư năm 2006 và văn bản hướng dẫn thi hành (Tái bản lần thứ nhất có bổ sung). - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 291tr. ; 19cm. - 38000đ. - 2b. (VN335 - VN336)

232.   Hỏi - đáp về tiếp dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo của chính quyền cấp xã (Tái bản có sửa chữa, bổ sung). - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 183tr. ; 21cm. - 33000đ. - 2b. (VV337 - VV338)

233.   Quy định mới về đăng ký và quản lý hộ tịch. - H. : Chính trị Quốc gia, 2006. - 131tr. ; 19cm. - 11000đ. - 1b. (VN339)

234.   Quy định mới về việc hỗ trợ tài chính để thi hành án dân sự. - H. : Chính trị Quốc gia, 2006. - 41tr. ; 19cm. - 6000đ. - 1b. (VN340)

235.   Luật tổ chức HĐND và UBND. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 39tr. ; 19cm. - 5000đ. - 1b. (VN341)

236.   Luật đặc xá. - H. : Chính trị Quốc gia, 2007. - 29tr. ; 19cm. - 6000đ. - 1b. (VN342)

237.   Bình luận khoa học bộ luật tố tụng dân sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Đã sửa đổi, bổ sung năm 2011. - H. : Tư pháp, 2012. - 725tr. ; 24cm. - 225000đ. - 1b. (VV343)

238.   Bộ luật tố tụng dân sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 253tr. ; 21cm. - 30000đ. - 1b. (VV344)

239.   Bộ luật tố tụng dân sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 253tr. ; 21cm. - 35000đ. - 2b. (VV345 - VV346)

150. TRIẾT HỌC

240.   Doãn Chính. Tư tưởng Việt Nam từ thế kỷ XV đến thế kỷ XIX / Doãn Chính (ch.b.), Lương Minh Cừ, Nguyễn Anh Thường, Nguyễn Quỳnh Anh, Nguyễn Tấn Hưng. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 523tr. ; 21cm. - 82000đ. - 1b. (VV392)

241.   Hiện tượng đầu thai. Cuộc điều tra nghiêm chỉnh nhất thế giới về một hiện tượng huyền bí / Ian Stevenenson, Người dịch: Nguyễn Văn Sự. - H. : Từ điển Bách khoa, 2010. - 636tr. ; 21cm. - 95000đ. - 1b. (VV393) 

242.   Phi lý trí. Khám phá những động lực vô hình ẩn sau các quyết định của con người/Dan Rierly. Người dịch: Hồng Lê, Phương Lan - H. : Lao động xã hội, 2010. - 339tr. ; 21cm. - 64000đ. - 2b. (VV394 - VV395) 

243.   Những vấn đề mũi nhọn trong nghiên cứu triết học đương đại / Nguyễn Như Diệm, Hồ Sĩ Quý. - H. : Khoa học xã hội, 2008. - 218tr. ; 21cm. - 59000đ. - 1b. (VV396)

244.   Những chân trời mới trong nghiên cứu ngôn ngữ và ý thức / Dịch. Hoàng Văn Vân. - H. : Giáo dục, 2007. - 307tr. ; 24cm. - 42000đ. - 2b. (VV389 - VV390)

245.   Các biểu tượng của nội giới hay cách đọc triết học về kinh dịch/ Francois Jullien. Người dich: Lê Nguyên Cẩn; Đinh Tuy Reo- H. : Đà Nẵng, 2007. - 422tr. ; 21cm. - 68000đ. - 1b. (VV391) 

150. TÂM LÝ HỌC 

246.   36 + 14 chước thuyết phục bất kỳ ai. Người dịch: Hoàng Thị Minh Hiếu- H. : Khoa học xã hội, 2010. - 287tr. ; 21cm. - 54000đ. - 1b. (VV397)

247.   Nguyễn Văn Đồng. Tâm lý học giao tiếp (Phần lý thuyết) / Nguyễn Văn Đồng. - H. : Chính trị hành chính, 2009. - 444tr. ; 21cm. - 68000đ. - 1b. (VV398)

248.   Tâm lý học phát triển/ Nguyễn Văn Đồng. - H. : Chính trị Quốc gia, 2012. - 753tr. ; 21cm. - 115000đ. - 1b. (VV399)

249.   Tư duy, logic, biện chứng và hệ thống/ Phan Dũng. - H. : Xuất bản trẻ, 2010. - 452tr. ; 24cm. - 99000đ. - 1b. (VV400)

250.   Các thủ thuật (nguyên tắc) sáng tạo cơ bản. Phần 1. - H. : Xuất bản trẻ, 2010. - 368tr. ; 24cm. - 95000đ. - 1b. (VV401)

Nguyn Đc Khiến. Thc thi lut và chính sách bo v môi trường ti Vit Nam / Nguyn Đc Khiến, Phm Văn Đc, Đinh Minh Trí. - H. : Thông tin  - Truyn thông, 2010. – 23

3tr. ; 21cm. - 45000đ. - 2b. (VV402 - VV403) 

200. TÔN GIÁO 

251.   Doãn Chính. Những bộ kinh triết lý tôn giáo cổ Ấn Độ / Doãn Chính (ch.b.), Nguyễn Anh Thưởng, Vũ Quang Hà, Đinh Hùng Dũng. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 808tr. ; 22cm. - 134000đ. - 2b. (VV404 - VV405)

252.   Nguyễn Hồng Dương. Mấy vấn đề về tôn giáo học và giảng dạy tôn giáo học / Nguyễn Hồng Dương (ch.b.), Nguyễn Đức Sự, Trần Anh Đào, Nguyễn Quốc Tuấn, Lê Sơn. - H. : Từ điển bách khoa, 2010. - 523tr. ; 21cm. - 60000đ. - 1b. (VV406)

253.   Nguyễn Hồng Dương. Nếp sống Đạo của người Công giáo Việt Nam / Nguyễn Hồng Dương (ch.b.),Đỗ Quang Hưng, Lê Sơn, Phạm Huy Thông. - H. : Từ điển bách khoa, 2010. - 531tr. ; 21cm. - 62000đ. - 1b. (VV407) 

254.   Một số vấn đề về tín ngưỡng, tôn giáo ở Việt Nam hiện nay/ Trương Hải Cường. - H. : Chính trị Quốc gia, 2012. - 174tr. ; 21cm. - 32000đ. - 2b. (VV408 - VV409) 

300/ 307. KHOA HỌC XÃ HỘI 

255.   Collier Plaul. Tư duy mới về phát triển cho thế kỷ XXI / Collier Plaul, Adelman Irma. - H. : Chính trị Quốc gia, 2000. - 144tr. ; 27cm. - 55000đ. - 1b. (VV410)

256.   Nguyễn Sĩ Dũng. Những nghịch lý của thời gian / Nguyễn Sĩ Dũng. - H. : Thời đại, 2011. - 443tr. ; 21cm. - 100000đ. - 2b. (VV411 - VV412) 

257.   Phương pháp nghiên cứu xã hội học/ Phạm Văn Quyết, Nguyễn Quý Thanh. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011. - 447tr. ; 24cm. - 69500đ. - 1b. (VV413) 

258.   Xã hội học về lãnh đạo, quản lý/ Lê Ngọc Hùng. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010. - 292tr. ; 21cm. - 62500đ. - 1b. (VV414) 

259.   Lê Ngọc Hùng. Lịch sử & lý thuyết xã hội học / Lê Ngọc Hùng. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011. - 492tr. ; 21cm. - 59000đ. - 1b. (VV415)

260.   Định hướng giá trị con người Việt Nam thời kỳ đổi mới và hội nhập / Phạm Minh Hạc, Thái Duy Tuyên (ch.b.), Vũ Thị Minh Chuyên, Hoàng Mạnh Kha, Võ Tấn Quang. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 506tr. ; 21cm. - 80000đ. - 1b. (VV416)

261.   Ngọ Văn Nhân. Tác động của dư luận xã hội đối với ý thức pháp luật của đội ngũ cán bộ cấp cơ sở / Ngọ Văn Nhân. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 379tr. ; 21cm. - 61000đ. - 1b. (VV417)

262.   Hồ Bá Thâm. Mâu thuẫn, xung đột, lợi ích nhóm. Thực trạng, xu hướng và giải pháp / Hồ Bá Thâm (ch.b.), Nguyễn Hữu Nguyên, Nguyễn Trần Dương, Phan Thị Kim Ngân, Văn Thị Ngọc Lan. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 464tr. ; 21cm. - 93000đ. - 2b. (VV418 - VV419)

263.   Trần Đức Cường. Phát triển xã hội và quản lý phát triển xã hội ở Việt Nam. Một số vấn đề lý luận và thực tiễn / Trần Đức Cường (ch.b.), Hoàng Chí Bảo, Mai Quỳnh Nam, Phạm Xuân Nam, Đỗ Quang Hưng. - H. : Khoa học xã hội, 2012. - 358tr. ; 24cm. - 82000đ. - 1b. (VV420)

264.   Những nghiên cứu xã hội học trong thời kỳ chuyển đổi / Lê Thanh Sang, Lưu Phương Thảo, Trần Đan Tâm, Văn Thị Ngọc Lan, Đào Quang Bình. - H. : Khoa học xã hội, 2007. - 293tr. ; 21cm. - 44000đ. - 2b. (VV421 - VV422)

265.   Tư duy lại khoa học. Tri thức và công chúng trong kỷ nguyên bất định / Dịch : Đặng Xuân Lạng, Lê Quốc Quýnh, Chu Trung Can . - H. : Tri thức, 2009. - 506tr. ; 21cm. - 98000đ. - 1b. (VV423)

266.   Nguyễn Quang Thuấn. Mô hình phát triển xã hội của một số nước phát triển Châu Âu / Nguyễn Quang Thuấn, Bùi Nhật quang (cb.b.), Bùi Huy Khoát, Phạm Xuân Nam, Đinh Công Tuấn. - H. : Khoa học xã hội, 2011. - 411tr. ; 21cm. - 67000đ. - 1b. (VV424)

267.   Di cư và các vấn đề xã hội có liên quan trong bối cảnh hội nhập kinh tế Quốc tế / Nguyễn Hữu Dũng, Phạm Mạnh Hùng, Huỳnh Thị Ngọc Tuyết, huỳnh Tấn Kiệt, Mai Đức Chính. - H. : Văn hóa dân tộc, 2007. - 174tr. ; 21cm. - 40000đ. - 2b. (VV425 - VV426)

268.   Phát huy vai trò của các tổ chức xã hội ở Việt Nam / Thang Văn Phúc, Nguyễn Minh Phương (ch.b.), Bùi Quang Dũng, Nguyễn Hữu Dũng, Trần Anh Tuấn. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 419tr. ; 21cm. - 67000đ. - 1b. (VV427)

269.   Vài nét bàn về việc thực thi công bằng, dân chủ và bình đẳng nam nữ ở Việt Nam hiện nay/ Lê Thi. - H. : Khoa học xã hội, 2011. - 246tr. ; 21cm. - 52000đ. - 2b. (VV428 - VV429)

270.   Nguyễn An Hà. Cộng đồng và đội ngũ trí thức người Việt Nam ở một số nước Đông Âu những năm đầu thế kỷ 21 / Nguyễn An Hà (ch.b.), nguyễn Quang Thuấn, Đàm Thanh Thế, Đặng Minh Đức. - H. : Khoa học xã hội, 2011. - 315tr. ; 21cm. - 52000đ. - 1b. (VV430)

271.   Đỗ Thiên Kính. Hệ thống phân tầng xã hội ở Việt Nam hiện nay / Đỗ Thiên Kính. - H. : Khoa học xã hội, 2012. - 162tr. ; 21cm. - 37000đ. - 1b. (VV431)

272.   Công tác tư tưởng chính trị trong phát hiện và xử lý các điểm nóng chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Thực trạng và giải pháp. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 395tr. ; 21cm. - 1b. (VV432)

273.   Xây dựng nền văn hóa tiên tiến ở Trung Quốc/ Đỗ Tiến Sâm (ch.b). - H. : Khoa học xã hội, 2010. - 215tr. ; 21cm. - 36000đ. - 1b. (VV433)

274.   Cận cảnh văn hóa Việt Nam/ Nguyễn Trọng Đàn, Đặng Trang Viễn Ngọc, Phan Ngọc Sơn. - H. : Lao động, 2010. - 307tr. ; 26cm. - 63000đ. - 2b. (VV434 - VV435)

275.   Lịch sử văn hóa Việt Nam/ Huỳnh Công Bá. - Huế. : Thuận hóa, 2008. - 815tr. ; 24cm. - 170000đ. - 1b. (VV436) 

276.   Văn hóa Việt Nam. Xã hội và con người/ Vũ Khiêu. - H. : Khoa học xã hội, 2000. - 797tr. - 55000đ. - 1b. (V437) 

277.   Nguyễn Văn Dân. Diện mạo và triển vọng của xã hội tri thức / Nguyễn Văn Dân. - H. : Khoa học xã hội, 2009. - 311tr. ; 21cm. - 45000đ. - 1b. (VV438)

278.   Lê Ngọc Văn. Gia đình và biến đổi gia đình ở Việt Nam / Lê Ngọc Văn. - H. : Khoa học xã hội, 2011. - 547tr. ; 21cm. - 89000đ. - 1b. (VV439)

279.   Nghiên cứu gia đình và giới thời kỳ đổi mới / Nguyễn Hữu Minh, Đặng Nguyên Anh, Lê Ngọc Hùng, Lê Thị Quý. - H. : Khoa học xã hội, 2010. - 542tr. ; 21cm. - 98000đ. - 1b. (VV440)

280.   Lê Thi. Sự tương đồng và khác biệt trong quan niệm về hôn nhân gia đình giữa các thế hệ người Việt Nam hiện nay / Lê Thi. - H. : Khoa học xã hội, 2009. - 316tr. ; 21cm. - 58000đ. - 1b. (VV441)

281.   Thực trạng và phát triển Tây Nguyên và một số vấn đề phát triển bền vững/ Bùi Minh Đạo. - H. : Khoa học xã hội, 2011. - 298tr. ; 21cm. - 61000đ. - 2b. (VV442 - VV443)

282.   Bùi Minh Đạo. Tổ chức và hoạt động buôn làng trong phát triển bền vững vùng Tây Nguyên / Bùi Minh Đạo. - H. : Khoa học xã hội, 2010. - 227tr. ; 21cm. - 42000đ. - 1b. (VV444) 

283.   Đô thị Việt Nam trong thời kỳ quá độ / Phạm Thúy Hương, Nguyễn Thị Thiềng (ch.b.). - H. :  2006. - 323tr. ; 24cm. - 1b. (VV445) 

320. QUÁ TRÌNH CHÍNH TRỊ 

284.   Nguyễn Sĩ Dũng. Thế sự - một góc nhìn / Nguyễn Sĩ Dũng. - H. : Tri thức, 2007. - 312tr. ; 21cm. - 45000đ. - 2b. (VV446 - VV447)

285.   Nguyễn Xuân Thắng. Độc lập, tự chủ và hội nhập quốc tế của Việt Nam trong bối cảnh mới / Nguyễn Xuân Thắng (ch.b.), Vũ Khoan, Trương Đình Tuyển, Nguyễn Mại, Lương Văn Kế. - H. : Khoa học xã hội, 2011. - 294tr. ; 21cm. - 54000đ. - 1b. (VV448)

286.   Hồ Quang Lợi. Xung chấn kỷ nguyên đột biến / Hồ Quang Lợi. - H. : Quân đội nhân dân, 2011. - 423tr. ; 21cm. - 110000đ. - 1b. (VV449)

287.   Nguyễn Xuân Thắng. Một số đặc điểm nổi bật của thế giới và khu vực những năm đầu thế kỷ 21 / Nguyễn Xuân Thắng, Nguyễn Mạnh Hùng (ch.b.), Lê Bộ Lĩnh, Đỗ Tiến Sâm. - H. : Khoa học xã hội, 2011. - 227tr. ; 21cm. - 54000đ. - 1b. (VV450)

288.   Nguyễn Thanh Hiền. Châu Phi một số vấn đề kinh tế và chính trị nổi bật từ sau chiến tranh lạnh và triển vọng / Nguyễn Thanh Hiền (ch.b.), Bùi Nhật Quang, Hoàng Khắc Nam, Kiều Thanh Nga, Trần Thị Lan Hương. - H. : Khoa học xã hội, 2011. - 359tr. ; 21cm. - 70000đ. - 1b. (VV451)

289.   Đặng Minh Đức. Cộng đồng các  quốc gia độc lập (SNG). Những vấn đề chính trị - kinh tế nổi bật / Đặng Minh Đức (ch.b.), Nguyễn Thanh Hương, Nguyễn Quang Thuấn, Nguyễn Cảnh Toàn, Nguyễn An Hà. - H. : Khoa học xã hội, 2011. - 307tr. ; 21cm. - 50000đ. - 1b. (VV452)

290.   Liên Bang Nga. Hai thập niên đầu thế kỷ 21. - H. : Khoa học xã hội, 2011. - 274tr. ; 21cm. - 45000đ. - 1b. (VV453)

291.   Kinh tế chính trị thế giới đến năm 2020/ Nguyễn An Hà (ch.b). - H. : Khoa học xã hội, 2012. - 295tr. ; 21cm. - 60000đ. - 1b. (VV454)

292.   Thành tựu bảo vệ và phát triển quyền con người ở Việt Nam. - H. : Nxb. Hà Nội, 2005. - 82tr. ; 21cm. - 1b. (VV455) 

315. BỘ SƯU TẬP TỔNG QUÁT, BÁO CÁO 

293.   Điều tra di cư Việt Nam năm 2004. Di cư trong nước và mối liên hệ với các sự kiện của cuộc sống. - H. : Nxb. Hà Nội, 2006. - 101tr. ; 28cm. - 80000đ. - 1b. (VL456)

294.   Điều tra di cư Việt Nam năm 2004. Chất lượng cuộc sống của người di cư ở Việt Nam. - H. : Nxb. Hà Nội, 2006. - 149tr. ; 28cm. - 100000đ. - 1b. (VL457)

295.   Điều tra di cư Việt Nam năm 2004. Di dân và sức khỏe. - H. : Nxb. Hà Nội, 2006. - 167tr. ; 28cm. - 100000đ. - 1b. (VL458)

296.   Số liệu dân số, gia đình và trẻ em. - H. : Nxb. Hà Nội, 2005. - 168tr. ; 24cm. - 80000đ. - 1b. (VV459)

297.   Chỉ tiêu trẻ em Việt Nam 2003 - 2004. - H. : Nxb. Hà Nội, 2005. - 189tr. ; 24cm. - 1b. (VV460)

298.   Bảo trợ xã hội. - H. : Nxb. Hà Nội, 2007. - 148tr. ; 28cm. - 65000đ. - 1b. (VL461)

299.   Báo cáo hành chính. Tổng điều tra dân số và nhà ở 2009. Tập 1. - H. : Nxb. Hà Nội, 2011. - 522tr. ; 28cm. - 1b. (VL462)

300.   Báo cáo hành chính. Tổng điều tra dân số và nhà ở 2009. Tập 2. - H. : Nxb. Hà Nội, 2011. - 522tr. ; 28cm. - 1b. (VL463)

301.   Tổng điều tra dân số và nhà ở Việt Nam năm 2009. Kết quả toàn bộ. - H. : Nxb. Hà Nội, 2010. - 896tr. ; 29cm. - 350000đ. - 1b. (VL464)

302.   Tổng điều tra dân số và nhà ở Việt Nam năm 2009. Các kết quả chủ yếu. - H. : Nxb. Hà Nội, 2010. - 1b (V465) 

303.   Điều tra biến động dân số và kế hoạch hóa gia đình. - H. : Nxb. Hà Nội, 2011. - 305tr. ; 29cm. - 250000đ. - 1b. (VL466) 

304.   Báo cáo lao động và việc làm Việt Nam 1/9/2009. - H. : Thống kê, 2010. - 336tr. ; 29cm. - 320000đ. - 2b. (VL467 - VL468) 

305.  Báo cáo diễn biến môi trường Việt Nam 2005. Đa dạng sinh học. - H. : Lao động xã hội, 2005. - 77tr. ; 29cm. - 60000đ. - 1b. (VL469) 

306.   Báo cáo môi trường Quốc gia 2010. Tổng quan môi trường Việt Nam. - H. : Nxb. Hà Nội, 2010. - 201tr. ; 29cm. - 2b. (VL470 - VL471) 

307.   Dự báo dân số Việt Nam 2009 - 2049. - H. : Nxb. Hà Nội, 2011. - 310tr. ; 29cm. - 250000đ. - 1b. (VL472)

308.   Những hệ số cơ bản của hệ thống tài khoản Quốc gia năm 2007 tập 1 / Bùi Bá Cường, Nguyễn Văn Minh, Nguyễn Văn Nông, Nguyễn Thị Hương, Trịnh Quang Vượng. - H. : Thống kê, 2010. - 760tr. ; 27cm. - 220000đ. - 1b. (VV473)

309.   Những hệ số cơ bản của hệ thống tài khoản Quốc gia năm 2007 tập 2 / Bùi Bá Cường, Nguyễn Văn Minh, Nguyễn Văn Nông, Nguyễn Thị Hương, Trịnh Quang Vượng. - H. : Thống kê, 2010. - 304tr. ; 27cm. - 220000đ. - 1b. (VV474)

310.   Kết quả tổng điều tra nông thôn, nông nghiệp & thủy sản 2011. - H. : Thống kê, 2003. - 719tr. ; 25cm. - 245000đ. - 1b. (VV475)

311.   Kết quả tổng điều tra cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp 2007. Tập 1 Kết quả tổng hợp chung. - H. : Thống kê, 2008. - 608tr. ; 25cm. - 1b. (VV476)

312.   Kết quả tổng điều tra cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp 2007. Tập 2 Cơ sở sản xuất kinh doanh. - H. : Thống kê, 2008. - 592tr. ; 25cm. - 1b. (VV477)

313.   Kết quả tổng điều tra cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp 2007. Tập 3 Cơ sở hành chính sự nghiệp. - H. : Thống kê, 2008. - 456tr. ; 25cm. - 1b. (VV478)

314.   Kết quả tổng điều tra cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp Thanh Hóa. - H. : Thống kê, 2009. - 154tr. ; 24cm. - 150000đ. - 1b. (VV479)

315.   Kết quả tổng điều tra cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp năm 2007 tỉnh Quảng Trị. - H. : Thống kê, 2009. - 356tr. ; 27cm. - 150000đ. - 1b. (VV480)

316.   Kết quả điều tra chỉ tiêu của khách Việt Nam đi du lịch nước ngoài 2007. - H. : Thống kê, 2008. - 135tr. ; 27cm. - 1b. (VV481)

317.   Thực trạng doanh nghiệp qua kết quả điều tra năm 2006, 2007, 2008. - H. : Thống kê, 2009. - 775tr. ; 25cm. - 250000đ. - 1b. (VV482)

318.   Thực trạng doanh nghiệp qua kết quả điều tra năm 2007, 2008, 2009. - H. : Thống kê, 2010. - 789tr. ; 24cm. - 260000đ. - 1b. (VV483)

319.   Niên giám thống kê hải quan về hàng hóa xuất khẩu Việt Nam năm 2008. -H. : Tài chính, 2009. - 541tr. ; 30cm. . - 1b. (VL484)

320.   Số liệu thống kê giới của Việt Nam những năm đầu thế kỷ 21. - H. : Nxb. Hà Nội, 2005. - 446tr. ; 30cm. - 1b. (VL485)

321.   Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp huyện, xã. - H. : Thống kê, 2011. - 191tr. ; 27cm. - 1b. (VV486)

322.   Số liệu thống kê vị thế kinh tế - xã hội 63 tỉnh, thành phố Việt Nam / Tăng Văn Khiên, Nguyễn Thị Liên, Vũ Văn Tuấn, Phạm Thị Hồng Vân, Nguyễn Sinh Cúc. - H. : Thống kê, 2011. - 757tr. ; 25cm. - 1b. (VV487)

323.   Niên giám thống kê tỉnh Quảng Trị 2009. - H. : Thống kê, 2010. - 270tr. ; 24cm. - 1b. (VV488)

324.   Niên giám thống kê 2008. - H. : Thống kê, 2009. - 344tr. ; 25cm. - 300000đ. - 1b. (VV489)

325.   Niên giám thống kê tỉnh Tuyên Quang. - H. : Thống kê, 2008. - 379tr. ; 24cm. - 250000đ. - 1b. (VV490)

326.   Niên giám thống kê tỉnh Bắc Kạn. - H. : Thống kê, 2009. - 318tr. ; 24cm. - 1b . (VV491)

327.   Niên giám thống kê tỉnh Thái Nguyên. - H. : Thống kê, 2008. - 276tr. ; 24cm. - 1b. (VV492)

328.   Niên giám thống kê thành phố Hải Phòng. - H. : Thống kê, 2008. - 266tr. ; 24cm. - 1b. (VV493)

329.   Niên giám thống kê tỉnh Hà Tĩnh 2007. - H. : Thống kê, 2007. - 276tr. ; 24cm. - 150000đ. - 1b. (VV494)

330.   Niên giám thng kê tnh Phú Th. - H. : Thng kê, 2007. - 260tr. ; 24cm. - 150000đ. - 1b. (VV495)  

324. QUÁ TRÌNH CHÍNH TRỊ 

331.   Nguyễn Tiến Dỵ. Kinh tế xã hội môi trường Việt Nam 2011 – 2015 / Nguyễn Tiến Dỵ (ch.b.). - H. : Thống kê, 2011. - 1591tr. ; 27cm. - 1b. (VV496)

332.   Các Đảng dân chủ xã hội ở Châu Âu. Cải cách và thách thức. - H. : Chính trị hành chính, 2011. - 460tr. ; 24cm. - 1b. (VV497)

333.   Nguyễn Kim Bảo. Những đột phá cơ bản trong tư duy phát triển của Đảng cộng sản Trung Quốc / Nguyễn Kim Bảo (ch.b.), Lê Văn Sang, Nguyễn Huy Quý, Nguyễn Minh Hằng, Đỗ Tiến Sâm. - H. : Khoa học xã hội, 2011. - 326tr. ; 21cm. - 65000đ. - 1b. (VV498)

334.   Về các mối quan hệ lớn cần được giải quyết tốt trong quá trình đi lên CNXH ở nước ta- H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 279tr. ; 21cm. - 47000đ. - 2b. (VV499 - VV500)

335.   Tài liệu bồi dưỡng lý luận chính trị dành cho Đảng viên mới/ Nguyễn Phú Trọng (ch.b.). - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 223tr. ; 19cm. - 18000đ. - 1b. (VN501)

336.   Nguyễn Văn Cừ. Tự chỉ trích / Nguyễn Văn Cừ. - H. : Chính trị Quốc gia – Sự thật, 2012. - 47tr. ; 19cm. - 14000đ. - 2b. (VN502 - VN503)

337.   Hỏi đáp về nghiệp vụ công tác Đảng chức năng, nhiệm vụ và tổ chức hoạt động trong các cơ sở Đảng, quản lý, đánh giá Đảng viên. 100 mẫu văn bản dùng trong cơ sở Đảng. - H. : Lao động xã hội, 2011. - 483tr. ; 27cm. - 298000đ. - 1b. (VV504)

338.   Hỏi đáp về nghiệp vụ công tác Đảng của cấp ủy Đảng và bí thư chi bộ 2012. - H. : Lao động xã hội, 2012. - 463tr. ; 27cm. - 325000đ. - 1b. (VV505)

339.   Những vấn đề công tác Đảng năm 2012/ Thùy Linh, Việt Trinh sưu tầm và hệ thống hóa. Các câu hỏi đáp về xử lý và kỷ luật Đảng viên. - H. : Lao động xã hội, 2012. - 470tr. ; 28cm. - 310000đ. - 1b. (VL506)

340.   Tìm hiểu một số vấn đề cấp bách về xây dựng Đảng. Quán triệt triển khai thực hiện nghị quyết Trung ương IV/ Quý Long, Kim Thư sưu tầm và hệ thống hóa. - H. : Lao động xã hội, 2012. - 521tr. ; 28cm. - 325000đ. - 1b. (VL507)

341.   Nghiệp vụ công tác Đảng 2011. Nâng cao năng lực lãnh đạo, sức chiến đấu của tổ chức cơ sở Đảng & chất lượng sinh hoạt chi bộ dành cho cấp ủy Đảng. (Quán triệt nghị quyết Đại hội Đảng XI)/ Thùy Linh, Việt Trinh sưu tầm. - H. : Lao động xã hội, 2011. - 463tr. ; 27cm. - 325000đ. - 2b. (VV508 - VV509) 

342.   Thu Huyền. Sổ tay xử lý tình huống thiết yếu trong công tác Đảng dàng cho bí thư các cấp. Quán triệt cương lĩnh xây dựng đất nước, chiến lược phát triển kinh tế xã hội 2011 – 2020 và nghị quyết lần thứ XI Đảng Cộng Sản Việt Nam/ Thu Huyền, Ái Phương. - H. : Lao động xã hội, 2011. - 467tr. ; 27cm. - 298000đ. - 2b. (VV510 - VV511) 

343.   Nguyễn Phú Trọng. Xây dựng chỉnh đốn Đảng. Một số vấn đề lý luận và thực tiễn / Nguyễn Phú Trọng. - H. : Chính trị Quốc gia, 2012. - 651tr. ; 24cm. - 146000đ. - 1b. (VV512)

344.   Tô Huy Rứa. Một số vấn đề về công tác lý luận, tư tưởng và tổ chức của Đảng trong thời kỳ đổi mới/ Tô Huy Rứa. - H. : Chính trị Quốc gia – Sự thật, 2012. - 703tr. ; 24cm. - 146000đ. - 1b. (VV513)

345.   Nguyễn Đăng Quang. Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Tài liệu phục vụ dạy và học. Chương trình các môn lý luận chính trị trong các trường đại học, cao đẳng) / Nguyễn Đăng Quang (ch.b.), Cao Thị Hoài An, Nghiêm Thị Châu Giang, Nguyễn Thị Thu Trang, Phạm Văn Sinh . - H. : Kinh tế quốc dân, 2008. - 271tr. ; 24cm. - 45000đ. - 2b. (VV514 - VV515)

346.   Lê Văn Lương. Trọn đời vì sự nghiệp của Đảng. - H. : Chính trị Quốc gia, 2012. - 454tr. ; 21cm. - 1b. (VV516)

347.   Những giải pháp và điều kiện thực hiện phòng, chống suy thoái tư tưởng đạo đức, lối sống trong cán bộ, Đảng viên / Vũ Văn Phúc, Ngô Văn Thạo (ch.b.), Nguyễn Thị Phương Hoa, Phùng Hữu Phú, Đinh Xuân Dũng. - H. : Chính trị Quốc gia - Sự Thật, 2011. - 371tr. ; 21cm. - 60000đ. - 2b. (VV517 - VV518)

348.   Lê Hồng Liêm. Công tác kiểm tra, giám sát của Đảng với phòng, chống tham nhũng ở nước ta hiện nay / Lê Hồng Liêm (ch.b.), Hà Hữu Đức, Nguyễn Văn Hỷ, Ngô Quốc Thái, Trương Kim Sơn. - H. : Chính trị Quốc gia – Sự thật, 2011. - 236tr. ; 21cm. - 41000đ. - 2b. (VV519 - VV520)

349.   Nguyễn Trọng Phúc. Lịch sử công tác xây dựng Đảng (1930 – 2011)/ Nguyễn Trọng Phúc. - H. : Chính trị Quốc gia – Sự thật, 2012. - 287tr. ; 21cm. - 2b. (VV521 - VV522)

350.   Nâng cao chất lượng thực hiện dân chủ trong công tác kiểm tra, giám sát và thi hành kỷ luật trong Đảng/ Lê Văn Giảng (ch.b.). - H. : Chính trị Quốc gia – Sự thật, 2011. - 170tr. ; 21cm. - 31000đ. - 3b. (VV523 - VV525)

351.   Nguyễn Danh Tiên. Đảng lãnh đạo xây dựng và phát triển văn hóa trong thời kỳ đổi mới/ Nguyễn Danh Tiên. - H. : Chính trị Quốc gia – Sự thật, 2012. - 338tr. ; 21cm. - 56000đ. - 2b. (VV526 - VV527)

352.   Phương thức lãnh đạo của Đảng đối với nhà Nước trong điều kiện Xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN của dân, do dân, vì dân. - H. : Chính trị Quốc gia, 2007. - 306tr. ; 21cm. - 30000đ. - 2b. (VV528 – VV529)

353.   Văn bản của Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư và Ủy ban kiểm tra Trung ương về công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng. - H. : Chính trị Quốc gia – Sự thật, 2011. - 352tr. ; 21cm. - 47000đ. - 1b. (VV530) 

327.QUAN HỆ QUỐC TẾ. NGOẠI GIAO 

354.   Rồng hoa hổ ấn/ Pete Engardio, dịch: Lê Thanh Lộc. - H. : Thời đại, 2009. - 407tr. ; 24cm. - 85000đ. - 1b. (VV531)

355.   Giấc mơ Trung Quốc /Lưu Minh Phúc, dịch: Nguyễn Hải Hoành. - H. : Thời đại, 2011. - 591tr. ; 21cm. - 120000đ. - 1b. (VV532)

356.   Quan hệ Việt Nam – Trung Quốc: những sự kiện 1991 - 2000. - H. : Khoa học xã hội, 2003. - 547tr. ; 21cm. - 55000đ. - 1b. (VV533)

357.   Biên giới trên đất liền Việt Nam – Trung Quốc, biên giới hòa bình, ổn định, hữu nghị, hợp tác và phát triển. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 325tr. ; 21cm. - 62000đ. - 1b. (VV534)

358.   Ngoại giao cộng hòa nhân dân Trung Hoa. Hai mươi năm đầu thế kỷ XXI/ Lê Văn Mỹ (ch.b.). - H. : Từ điển bách khoa, 2011. - 315tr. ; 21cm. - 50000đ. - 1b. (VV535) 

359.   Quan hệ Mỹ - Trung. Hợp tác và cạnh tranh luận giải dưới góc độ cân bằng quyền lực. - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2011. - 303tr. ; 21cm. - 51000đ. - 2b. (VV536 - VV537) 

360.   Phạm Bình Minh. Đường lối chính sách đối ngoại Việt Nam trong giai đoạn mới / Phạm Bình Minh (ch.b.), Đặng Đình Quý, Nguyễn Vũ Tùng, Đỗ Thanh Hải. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 367tr. ; 21cm. - 60000đ. - 2b. (VV538 - VV539)

361.   Đỗ Đức Định. Việt Nam – Châu Phi từ đoàn kết hữu nghị truyền thống hướng tới hợp tác toàn diện, đối tác chiến lược / Đỗ Đức Định (ch.b.), Thái Văn Long, Từ Thanh Thủy, Trần Thùy Phương, Đỗ Đức Hiệp. - H. : Khoa học xã hội, 2010. - 214tr. ; 21cm. - 40000đ. - 1b. (VV540)

362.   Đỗ Đức Định. Châu Phi và Trung Đông năm 2008: Những vấn đề và sự kiện nổi bật / Đỗ Đức Định, Nguyễn Thanh Hiền (ch.b.), Trần Thùy Phương, Đỗ Đức Hiệp, Trần Thị Lan Hương. - H. : Khoa học xã hội, 2009. - 215tr. ; 21cm. - 39000đ. - 1b. (VV541)

363.   Nguyễn Quang Thuấn. Các giải pháp phát triển quan hệ Nga – ASEAN trong bối cảnh Quốc tế mới / Nguyễn Quang Thuấn. - H. : Từ điển bách khoa, 2009. - 243tr. ; 20cm. - 25000đ. - 1b. (VV542)

364.   Hồ Chí Minh- Anh hùng giải phóng dân tộc. - H. : Văn hóa thông tin, 2005. - 261tr. ; 26cm. - 295000đ. - 1b. (VV543)

365.   Phạm Ngọc Anh. Tư tưởng Hồ Chí Minh. (Tài liệu phục vụ dạy và học. Chương trình các môn Lý luận chính trị trong các trường đại học, cao đẳng) / Phạm Ngọc Anh (ch.b.), Nguyễn Thị Kim Dung, Phạm Hồng Chương, Phạm Văn Bính, Trần Văn Hải. - H. : Kinh tế quốc dân, 2008. - 307tr. ; 24cm. - 45000đ. - 2b. (VV544 - VV545)

366.   Hồ Chí Minh với văn hóa – văn nghệ/ Đinh Xuân Dũng, Nguyên An tuyển chọn. - H. : Từ điển bách khoa, 2005. - 1076tr. ; 24cm. - 180000đ. - 1b. (VV546)

367.   Song Thành. Hồ Chí Minh. Tiểu sử / Song Thành (ch.b.), Phan Văn Các, Nguyễn Huy Hoan, Nguyễn Thành, Phan Ngọc Liên. - H. : Lý luận chính trị, 2006. - 758tr. ; 22cm. - 155000đ. - 1b. (VV547)

368.   Người Nga nói về Hồ Chí Minh/ Épghênhi Côbêlép; dịch: Lê Thị Hoài Thanh, Đới Thị Kim Hoa. - H. : Chính trị hành chính, 2010. - 758tr. ; 22cm. - 80000đ. - 1b. (VV548)

369.   Trần Nhâm. Hồ Chí Minh - nhà tư tưởng thiên tài/ Trần Nhâm. - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2011. - 606tr. ; 21cm. - 84000đ. - 1b. (VV549)

370.   Hà Minh Đức. Báo chí Hồ Chí Minh - Chuyên luận và tuyển chọn/ Hà Minh Đức. - H. : Chính trị Quốc gia, 2005. - 568tr. ; 21cm. - 45000đ. - 1b. (VV550)

371.   Tạ Ngọc Tấn. Hồ Chí Minh về báo chí/ Tạ Ngọc Tấn. - H. : Chính trị Quốc gia, 2004. - 294tr. ; 21cm. - 35000đ. - 1b. (VV551)

372.   Nguyễn Thanh Tú. Tiếng cười trào phúng Hồ Chí Minh/ Nguyễn Thanh Tú. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 431tr. ; 21cm. - 69000đ. - 1b. (VV552)

373.   Chủ tịnh Hồ Chí Minh với phong trào thi đua yêu nước. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008. - 405tr. ; 21cm. - 1b. (VV553)

374.   Nguyễn Dy Niên. Tư tưởng ngoại giao Hồ Chí Minh / Nguyễn Dy Niên. - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 349tr. ; 21cm. - 39000đ. - 1b. (VV554)

375.   Đỗ Hoàng Linh. Chiến thuật chiến lược quân sự Hồ Chí Minh / Đỗ Hoàng Linh, Nguyễn Văn Dương. - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2011. - 342tr. ; 21cm. - 56000đ. - 1b. (VV555)

376.   Tư tưởng Hồ Chí Minh về đối ngoại: Một số nội dung cơ bản / Đỗ Đức Hinh. - H. : Chính trị Quốc gia, 2007. - 83tr. ; 21cm. - 12000đ. - 1b. (VV556)

377.   Nguyễn Thị Tình. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đoàn kết Quốc tế qua tư liệu, hình ảnh trưng bày và lưu giữ tại Bảo tàng Hồ Chí Minh / Nguyễn Thị Tình (ch.b.), Nguyễn Thúy Đức, Phạm Thúy Ngân. - H. : Thanh niên, 2005. - 88tr. ; 21cm. - 25000đ. - 1b. (VV557)

378.   Lê Hữu Ái. Tư tưởng Hồ Chí Minh về tính dân tộc của văn hóa nghệ thuật/ Lê Hữu Ái. - H. : Chính trị Quốc gia, 2007. - 156tr. ; 21cm. - 21000đ. - 1b. (VV558)

379.   Hồ Chí Minh. Về văn hóa/ Hồ Chí Minh. - H. : Chính trị Quốc gia, 2004. - 295tr. ; 19cm. - 21000đ. - 1b. (VV559)

380.   Văn Thị Thanh Mai. Chủ tịch Hồ Chí Minh với Quốc hội (1946 – 1969)/ Văn Thị Thanh Mai . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2011. - 287tr. ; 21cm. - 48000đ. - 2b. (VV560 - VV561)

381.   Một số vấn đề cơ bản về triết lý trong tư tưởng Hồ Chí Minh/ Thành Duy. - H. : Khoa học xã hội, 2010. - 365tr. ; 21cm. - 58000đ. - 1b. (VV562)

382.   Tư tưởng Hồ Chí Minh về giáo dục thanh niên/ Đoàn Nam Đàn. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 287tr. ; 21cm. - 48000đ. - 1b. (VV563)

383.   Nguyễn Ái Quốc. Đường cách mệnh / Nguyễn Ái Quốc. - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2012. - 101tr. ; 21cm. - 20000đ. - 2b. (VV564 - VV565)

384.   Ngô Thi. Hạnh phúc được biên tập tin phục vụ Bác Hồ/ Ngô Thi. - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2012. - 197tr. ; 19cm. - 45000đ. - 1b. (VN566)

330. KINH TẾ HỌC. KINH TẾ VIỆT NAM

385.   Chiến lược – Kế hoạch – Chương trình đầu tư phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam đến năm 2010.: Song ngữ Việt Anh/ Nguyễn Mạnh Hùng (b.s). - H. : Thống kê, 2004. - 871tr. ; 27cm. - 250000đ. - 1b. (VV567)

386.   Tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo ở Việt Nam - Thành tựu, thách thức và giải pháp. - H. : Nxb. Hà Nội, 2007. - 383tr. ; 29cm. - 230000đ. - 1b. (VL568)

387.   Nguyễn Mạnh Hùng. Kinh tế - xã hội Việt Nam hướng tới chất lượng tăng trưởng, hội nhập – phát triển bền vững / Nguyễn Mạnh Hùng. - H. : Thống kê, 2004. - 604tr. ; 27cm. - 180000đ. - 1b. (VV569)

388.   Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam 2007. - H. : Thống kê, 2007. - 427tr. ; 24cm. - 1b. (VV570)

389.   Đặng Phong. Những mũi đột phá trong kinh tế thời trước đổi mới / Đặng Phong, Đỗ Hoài Nam (ch.b.), Cao Tuấn Phong, Lê Thị Mai, Lê Thị Quế. - H. : Khoa học xã hội, 2009. - 293tr. ; 24cm. - 71000đ. - 1b. (VV571)

390.   Tình hình kinh tế - xã hội Việt Nam mười năm 2001 - 2010. - H. : Thống kê, 2011. - 311tr. ; 24cm. - 150000đ. - 1b. (VV572)

391.   Nguyễn Kế Tuấn. Kinh tế Việt Nam năm 2010 nhìn lại mô hình tăng trưởng giai đoạn 2001 - 2010/ Nguyễn Kế Tuấn (ch.b.). - H. : Kinh tế quốc dân, 2011. - 348tr. ; 24cm. - 59000đ. - 1b. (VV573)

392.   Kinh tế Việt Nam năm 2009 ngăn chặn suy giảm tăng trưởng kinh tế và ổn định kinh tế vĩ mô / Nguyễn Kế Tuấn, Ngô Thắng Lợi (ch.b.), Hoàng Thị Thanh Hương, Phạm Hồng Chương, Đào Thanh Tùng. - H. : Đại học Kinh tế quốc dân, 2010. - 207tr. ; 24cm. - 40000đ. - 2b. (VV574 - VV575)

393.   Đặng Đức Thành. Tư duy kinh tế Việt Nam/ Đặng Đức Thành (ch.b). - H. : Thanh niên, 2010. - 167tr. ; 23cm. - 49000đ. - 2b. (VV576 - VV577)

394.   Phạm Minh Chính. Kinh tế Việt Nam thăng trầm và đột phá/ Phạm Minh Chính, Vương Quân Hoàng. - H. : Tri thức, 2009. - 554tr. ; 22cm. - 80000đ. - 1b. (VV578)

395.   Võ Đại Lược. Kinh tế Việt Nam - lý luận & thực tiễn/ Võ Đại Lược. - H. : Khoa học - Xã hội, 2011. - 355tr. ; 21cm. - 79000đ. - 2b. (VV579 - VV580)

396.   Lê Xuân Bá. Tăng trưởng kinh tế Việt Nam. 15 năm (1991 – 2005) Từ góc độ phân tích đóng góp của các nhân tố sản xuất / Lê Xuân Bá, Nguyễn Thị Tuệ Anh (ch.b.). - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2006. - 211tr. ; 21cm. - 45000đ. - 2b. (VV581 - VV582)

397.   Hoàng Nam. Khủng hoảng kinh tế thế giới/ Hoàng Nam. - H. : Văn hóa thông tin, 2009. - 307tr. ; 21cm. - 49000đ. - 2b. (VV583 - VV584)

398.   Một tư duy khác về kinh tế và xã hội Việt Nam. - H. : Lao động - Xã hội/ Alan Phan, 2011. - 183tr. ; 21cm. - 50000đ. - 2b. (VV585 - VV586)

399.   Vấn đề phát triển các khu kinh tế mở hiện đại vùng ven biển Việt Nam. - H. : Đại học Kinh tế quốc dân, 2010. - 222tr. ; 21cm. - 30000đ. - 1b. (VV587) 

337. KINH TẾ HỌC QUỐC TẾ 

400.   Kinh tế thế giới. Một thiên niên kỷ phát triển/ Augus Maddison; Bùi Tất Thắng, Đoàn Văn Minh dịch. - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2011. - 670tr. ; 24cm. - 17000đ. - 1b. (VV588)

401.   Nguyễn Thiết Sơn. Quan hệ kinh tế Việt Nam – Hoa Kỳ. Vấn đề, chính sách và xu hướng / Nguyễn Thiết Sơn (ch.b). - H. : Khoa học xã hội, 2011. - 527tr. ; 21cm. - 97000đ. - 1b. (VV589)

402.   Xây dựng đối tác chiến lược Việt Nam – Nhật Bản: Nội dung và lội trình (Kỷ yếu hội thảo). - H. : Từ điển bách khoa, 2011. - 402tr. ; 21cm. - 64000đ. - 1b. (VV590)

403.   Nguyễn Thị Hồng Nhung. Vai trò của chính quyền địa phương trong hợp tác tiểu vùng sông Mê Công mở rộng / Nguyễn Thị Hồng Nhung. - H. : Khoa học xã hội, 2011. - 219tr. ; 21cm. - 38000đ. - 1b. (VV591)

404.   Nguyễn Quang Thuấn. Quan hệ kinh tế Việt Nam – Liên minh Châu Âu: Thực trạng và triển vọng / Nguyễn Quang Thuấn. - H. : Khoa học xã hội, 2009. - 303tr. ; 21cm. - 46000đ. - 1b. (VV592)

339. KINH TẾ HỌC VĨ MÔ

405.   Tống Quốc Đạt. Kinh tế học siêu vĩ mô. Cơ sở khoa học của sự phát triển đuổi kịp các nước tiên tiến / Tống Quốc Đạt, Nguyễn Bình Giang. - H. : Giao thông vận tải, 2006. - 503tr. ; 21cm. - 75000đ. - 2b. (VV593 - VV594)

406.   Nguyễn Văn Dần. Kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở/ Nguyễn Văn Dần, Trần Xuân Hải (ch.b). - H. : Tài chính, 2011. - 258tr. ; 21cm. - 50000đ. - 2b. (VV595 - VV596)

407.   Nguyễn Văn Dần. Chính sách tài khóa công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế/ Nguyễn Văn Dần. - H. : Tài chính, 2009. - 291tr. ; 21cm. - 50000đ. - 1b. (VV597)

330/333. KINH TẾ VỀ LAO ĐỘNG, TÀI CHÍNH, ĐẤT ĐAI, NĂNG LƯỢNG 

408.   Sức mạnh của thiết kế điều tra. Cẩm nang dùng trong Quản lý điều tra, Diễn giải. Kết quả điều tra và chi phối đối tượng điều tra. - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 301tr. ; 24cm. - 100000đ. - 1b. (VV598) 

409.   Phạm Văn Chiến. Lịch sử các học thuyết kinh tế/ Phạm Văn Chiến, Nguyễn Ngọc Thanh (ch.b). - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010. - 511tr. ; 24cm. - 99000đ. - 1b. (VV599)

410.   Nguyễn Mạnh Hùng. Kinh tế, chính trị thế giới năm 2010 và triển vọng năm 2011 / Nguyễn Mạnh Hùng (ch.b.), Nghiêm Tuấn Hùng, Nguyễn Hồng Nhung, Võ Thị Minh Lệ, Đặng Hoàng Hà. - H. : Khoa học xã hội, 2011. - 228tr. ; 21cm. - 44000đ. - 1b. (VV600)

411.   Nguyễn Đôn Phước. Giải Nobel kinh tế / Jean - Esdouard Colliard, Emmeline Travers; Nguyễn Đôn Phước dịch. - H. : Tri thức, 2009. - 226tr. ; 19cm. - 36000đ. - 2b. (VN601 - VN602)

412.   Lưu Văn Hưng. Xuất khẩu lao động Việt Nam thời đổi mới và hội nhập/ Lưu Văn Hưng. - H. : Từ điển bách khoa, 2011. - 326tr. ; 21cm. - 82000đ. - 1b. (VV603)

413.   Nguyễn Bình Giang. Di chuyển lao động Quốc tế / Nguyễn Bình Giang (ch.b.), Lại Lâm Anh, Nguyễn Hồng Bắc, Phạm Minh Hạnh, Phạm Thị Thanh Bình. - H. : Khoa học xã hội, 2011. - 242tr. ; 21cm. - 45000đ. - 1b. (VV604)

414.   Dương Anh Hoàng. Phát triển nguồn nhân lực phục vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở thành phố Đà Nẵng. - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2012. - 187tr. ; 21cm. - 50000đ. - 1b. (VV605)

415.   Lê Xuân Bá. Chính sách thu hút đầu tư vào thị trường bất động sản Việt Nam/ Lê Xuân Bá (ch.b.). - H. : Chính trị Quốc gia, 2006. - 439tr. ; 21cm. - 65000đ. - 2b. (VV606 - VV607)

416.   Nguyễn Trọng Hoài. Lạm phát ở Việt Nam. Lý thuyết và kiểm chứng thực nghiệm mô hình P – Star / Nguyễn Trọng Hoài, Nguyễn Hoài Bảo. - H. : Thống kê, 2009. - 153tr. ; 24cm. - 40000đ. - 1b. (VV608)

417.   Phạm Văn Năng. Cơ chế tỷ giá ở Việt Nam. Chặng đường hai thập niên đổi mới / Phạm Văn Năng, Hoàng Công Gia Khánh. - Tp. Hồ Chí Minh. : Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, 2011. - 148tr. ; 24cm. - 40000đ. - 1b. (VV609)

418.   Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 7 năm đầu thế kỷ XXI. - H. : Thống kê, 2008. - 530tr. ; 25cm. - 150000đ. - 1b. (VV610)

419.   Vũ Tuấn Anh. Đầu tư công / Vũ Tuấn Anh, Nguyễn Quang Thái. - H. : Từ điển bách khoa, 2011. - 215tr. ; 21cm. - 62000đ. - 1b. (VV611)

420.   Cơ chế nhà nước thu hồi đất và chuyển dịch đất đai tự nguyện ở Việt Nam. - H. : Nxb. Hà Nội, 2011. - 216tr. - 6b. (V612 - V617)

421.   Nhận diện và giảm thiểu các rủi ro dẫn đến tham nhũng trong quản lý đất đai ở Việt Nam. - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2011. - 71tr. ; 24cm. - 4b. (VV618 - VV621)

422.   Nguyễn Ngọc Anh. Báo cáo khảo sát tình hình công khai thông tin trong quản lý đất đai/ Nguyễn Ngọc Anh, Nguyễn Đức Nhật, Trần Thanh Hưng. - H. : Nxb. Hà Nội, 2010. - 84tr. ; 24cm. - 5b. (VV622 - VV626)

423.   Giải phóng giá trị đất đai để cung cấp tài chính cho cơ sở hạ tầng đô thị/ George  E.Peterson. - H. :  , 2009. - 117tr. ; - 2b. (V627 - V628)

424.   Thách thức về môi trường với các doanh nghiệp trong thương mại Quốc tế / Tô Hoài Nam, Bùi Hữu Đạo, Hoàng Thanh Tùng, Phạm Hải Tùng. - H. : Công thương, 2011. - 338tr. ; 24cm. - 97000đ. - 1b. (VV629)

338. SẢN XUẤT. DOANH NGHIỆP

425.   Lưu Bách Dũng. Khung thể chế phát triển bền vững của một số nước Đông Nam Á và bài học cho Việt Nam/ Lưu Bách Dũng (ch.b). - H. : Khoa học xã hội, 2011. - 222tr. ; 21cm. - 50000đ. - 2b. (VV630 - VV631)

426.   Con đường dẫn tới nền kinh tế tự do / Kornai János; Nguyễn Quang A dịch. - H. : Tri thức, 2007. - 251tr. ; 20cm. - 30000đ. - 1b. (VV632)

427.   Trần Thị Lan Hương. Hợp tác phát triển nông nghiệp ở Châu Phi. Đặc điểm và xu hướng / Trần Thị Lan Hương (ch.b.), Kiều Thanh Nga, Phạm Thị Kim Huế, Phạm Thị Thanh Bình, Võ Minh Lệ. - H. : Khoa học xã hội, 2009. - 235tr. ; 21cm. - 42000đ. - 1b. (VV633)

428.   Đinh Thị Nga. Chính sách kinh tế và năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp/ Đinh Thị Nga. - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2011. - 324tr. ; 21cm. - 53000đ. - 1b. (VV634)

429.   Hướng dẫn quy trình điều tra vụ việc hạn chế cạnh tranh. - H. - 336tr. - 2b. (V635 – V636)

430.   Nguyễn Văn Dung. Doanh nghiệp trong kinh tế thị trường/ Nguyễn Văn Dung. - H. : Lao động, 2010. - 258tr. ; 24cm. - 52000đ. - 2b. (VV637 - VV638)

431.   Chính sách huy động các nguồn vốn cho đầu tư đổi mới công nghệ của doanh nghiệp. - H. : Thống kê, 2008. - 118tr. ; 24cm. - 30000đ. - 1b. (VV639)

432.   Những nguyên tắc cơ bản của việc kinh doanh/ Jeane Holden. - H. : Thanh niên, 2011. - 75tr. ; 21cm. - 2b. (VV640 - VV641)

433.   Sự phát triển vùng dân tộc thiểu số Việt Nam sau hội nhập. - H. : Công thương, 2010. - 220tr. ; 24cm. - 1b. (VV642)

434.   Vũ Hùng Cường. Kinh tế tư nhân và vai trò động lực tăng trưởng / Vũ Hùng Cường (ch.b.), Công Văn Dị, Lê Văn Hùng, Lý Hoàng Mai, Phạm Sĩ An. - H. : Khoa học xã hội, 2011. - 310tr. ; 21cm. - 56000đ. - 1b. (VV643)

435.   Hoàng Thu Hòa. Vượt thách thức, mở thời cơ phát triển bền vững / Hoàng Thu Hòa, Đinh Văn Ân (ch.b.), Ngô Văn Giang, Ngô Văn Điểm, Trần Hồng Minh. - H. : Tài chính, 2009. - 417tr. ; 24cm. - 115000đ. - 1b. (VV644)

436.   Đặng Đình Đào. Kinh tế Việt Nam ba năm gia nhập tổ chức Thương mại thế giới (2007 – 2009) / Đặng Đình Đào, Vũ Thị Minh Loan (ch.b.). - H. : Kinh tế quốc dân, 2010. - 239tr. ; 21cm. - 49000đ. - 1b. (VV645)

437.   Đỗ Hoài Nam. Việt Nam trong thập niên tới và giai đoạn xa hơn: Các vấn đề chiến lược then chốt / Đỗ Hoài Nam (ch.b.), Phạm Minh Đức, Nguyễn Thắng, … . - H. : Thế giới, 2010. - 91tr. ; 24cm. - 2b. (VV646 - VV647)

438.   Đinh Công Tuấn. Mô hình phát triển Bắc Âu. Giáo trình đại học và trên đại học chuyên ngành Châu Âu học / Đinh Công Tuấn. - H. : Từ điển bách khoa, 2011. - 245tr. ; 21cm. - 50000đ. - 1b. (VV648)

439.   Nguyễn Xuân Cường. Quá trình phát triển kinh tế - xã hội nông thôn ở Trung Quốc (1978 – 2008) / Nguyễn Xuân Cường. - H. : Khoa học xã hội, 2010. - 343tr. ; 21cm. - 63000đ. - 1b. (VV649)

350/359. Hành chính và Hành chính công

440.   Phân cấp quản lý nhà nước / Phạm Hồng Thái, Nguyễn Ngọc Chí, Nguyễn Đăng Dung (ch.b.). - H. : Công an nhân dân, 2011. - 672tr. ; 21cm. - 2b. (VV650 - VV651)

441.   Nguyễn Ngọc Chí. Phân cấp quản lý nhà nước ở Việt Nam- thực trạng và triển vọng/ Nguyễn Ngọc Chí, Nguyễn Đăng Dung, Phạm Hồng Thái (ch.b). - H. : Công an nhân dân, 2011. - 479tr. ; 21cm. - 2b. (VV652 - VV653)

442.   Nghiệp vụ hành chính văn phòng. Công tác điều hành tham mưu, tổng hợp lễ tân. - H. : Thống kê, 2009. - 1798tr. ; 24cm. - 500000đ. - 1b. (VV654)

443.   Đặng Xuân Phương. Hoàn thiện tổ chức và hoạt động của Bộ, cơ quan ngang bộ trong quá trình cải cách hành chính ở Việt Nam hiện nay / Đặng Xuân Phương. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 339tr. ; 21cm. - 56000đ. - 1b. (VV655)

444.   Bùi Đường Nghiêu. Phân tích mức độ bền vững của ngân sách nhà nước Việt Nam và dự báo đến 2020 / Bùi Đường Nghiêu. - H. : Tài chính, 2009. - 255tr. ; 23cm. - 50000đ. - 1b. (VV656)

445.   Lê Thị Quý. Quản lý nhà nước về gia đình. Lý luận và thực tiễn / Lê Thị Quý (ch.b.), Hoa Hữu Vân, Lê Trung Trấn, Đặng Thị Linh, Đặng Văn Bài. - H. : Dân trí, 2010. - 371tr. ; 21cm. - 70000đ. - 1b. (VV657) 

363. MÔI TRƯỜNG 

446.   Đặng Đức Thành. Nông dân dựa vào đâu?/ Đặng Đức Thành (ch.b). - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 182tr. ; 23cm. - 33000đ. - 2b. (VV658 - VV659)

447.   Trần Thị Minh Ngọc. Việc làm của nông dân trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa vùng đồng bằng sông Hồng đến năm 2020/ Trần Thị Minh Ngọc (ch.b). - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 357tr. ; 21cm. - 58000đ. - 1b. (VV660)

448.   Quản lý tài nguyên thiên nhiên. - H. : Công thương, 2010. - 169tr. ; 33cm. - 1b. (VL661)

449.   Doanh nghiệp Việt Nam hội nhập và những vấn đề môi trường / Bùi Hữu Đạo, Nguyễn Khánh Quyền, Nguyễn Minh Phương, Đặng Xuân Hoan. - H. : Công thương, 2010. - 355tr. ; 24cm. - 95000đ. - 1b. (VV662)

450.   Vũ Hy Chương. Vấn đề môi trường trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa / Vũ Hy Chương (ch.b.). - H. : Khoa học xã hội, 2007. - 224tr. ; 21cm. - 32000đ. - 2b. (VV663 - VV664)

451.   Vũ Dũng. Đạo đức môi trường ở nước ta. Lý luận và thực tiễn / Vũ Dũng. - H. : Từ điển bách khoa, 2011. - 486tr. ; 21cm. - 68000đ. - 1b. (VV665)

452.   Nguyễn Đình Cử. 50 năm chính sách giảm sinh ở Việt Nam ( 1961 – 2011). Thành tựu, tác động và bài học kinh nghiệm / Nguyễn Đình Cử. - H. : Kinh tế quốc dân, 2011. - 293tr. ; 21cm. - 100000đ. - 1b. (VV666)

370. GIÁO DỤC

453.   Việt Nam. Giáo dục đại học và kỹ năng cho tăng trưởng. - H. 2008- 240tr. ; 30cm. - 2b. (VL667 - VL668)

454.   Dân chủ và giáo dục/ John Deway; Phạm Anh Tuấn dịch. - H. : Tri thức, 2008. - 445tr. ; 24cm. - 75000đ. - 1b. (VV669)

455. Để nhà trường hoạt động hiệu quả. Bằng chứng mới về cải cách trách nhiệm Dân chủ và giáo dục/ Barbara Druns, Deon Filmer, Harry Anthony Patrinas. - H. - 252tr. - 5b. (V670 - V674)

455.   Tư vấn hướng nghiệp cho học sinh THPT. Thực trạng ở Việt Nam và kinh nghiệm Quốc tế. - H. : Khoa học xã hội, 2010. - 191tr. ; 21cm. - 31000đ. - 1b. (VV675)

456.   Mai Ngọc Cường. Hoạt động khoa học và công nghệ bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tại các trường đại học khối nông lâm và kinh tế Việt Nam / Mai Ngọc Cường (ch.b.), Hồ Thị Hải Yến, Mai Ngọc Anh, Phạm Việt Hùng, Trịnh Mai Vân. - H. : Đại học Kinh tế quốc dân, 2010. - 156tr. ; 21cm. - 30000đ. - 2b. (VV676 - VV677)

457.   Lộ trình cắt giảm thuế quan các ngành hàng của Việt Nam theo các cam kết Quốc tế. - H. : Lao động, 2008. - 287tr. ; 28cm. - 85000đ. - 1b. (VL678)

458.   Doanh nghiệp Việt Nam 9 năm đầu thế kỷ 21. - H. : Nxb. Hà Nội, 2010. - 635tr. ; 24cm. - 250000đ. - 1b. (VV679)

459.   Thị trường nông thôn khoảng trống của hàng Việt. - H. : Công thương, 2010. - 158tr. ; 24cm. - 55000đ. - 1b. (VV680)

460.   Thực trạng hàng Trung Quốc tại thị trường Việt Nam. Một số giải pháp cho hàng Việt Nam. - H. : Công thương, 2010. - 127tr. ; 24cm. - 45000đ. - 1b. (VV681)

461.   Lý Minh Khải. Xuất nhập khẩu Việt Nam sau hội nhập WTO / Lý Minh Khải, Phạm Việt Tường. - H. : Công thương, 2010. - 308tr. ; 24cm. - 100000đ. - 1b. (VV682)

462.   Sổ tay về hệ thống giải quyết tranh chấp của WTO. - H. : Nxb. Hà Nội, 2006. - 299tr. ; 24cm. - 45000đ. - 2b. (VV683 - VV684)

463.   Nguyễn Thị Thu Trang. Cẩm nang doanh nghiệp về WTO và cam kết WTO của Việt Nam / Nguyễn Thị Thu Trang (ch.b.), Lê Triệu Dũng, Nguyễn Thị Quỳnh Nga, Phạm Thị Tước, Trương Bá Tuấn. - H. : Chính trị Quốc gia – Hà Nội, 2009. - 483tr. ; 21cm. - 62000đ. - 1b. (VV685)

464.   Bùi Trường Giang. Hướng tới chiến lược FTA của Việt Nam. Cơ sở lý luận và thực tiễn / Bùi Trường Giang. - H. : Khoa học xã hội, 2010. - 326tr. ; 21cm. - 49000đ. - 1b. (VV686)

465.   Lưu Hàm Nhạc. Trung Quốc gia nhập WTO và tác động đối với Đông Nam Á / Lưu Hàm Nhạc (ch.b.), Cổ Tiểu Tùng, Trần Văn, Đỗ Tiến Sâm, … . - H. : Khoa học xã hội, 2002. - 297tr. ; 21cm. - 30000đ. - 1b. (VV687)

466.   Nguyễn Chiến Thắng. Chính sách thương mại Quốc tế trong mô hình tăng trưởng kinh tế mới. Giai đoạn 2011 – 2020 / Nguyễn Chiến Thắng (ch.b.), Nguyễn Anh Dương, Phạm Thị Nga, Võ Trí Thành, Đặng Thị Hiếu Lá. - H. : Khoa học xã hội, 2011. - 231tr. ; 21cm. - 50000đ. - 1b. (VV688)

467.   Bùi Ngọc Sơn. Nâng cao năng lực xuất khẩu. Nhóm hàng nông lâm thủy sản của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản / Bùi Ngọc Sơn (ch.b.), Hồ Thúy Ngọc, Nguyễn Minh Hằng, Nguyễn Thu Hằng, Nguyễn Văn Minh. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011. - 248tr. ; 21cm. - 44500đ. - 1b. (VV689)

500. KHOA HỌC

468.   Đào Khắc An. 50 năm các công trình vật lý chọn lọc / Đào Khắc An, Nguyễn Bá Ân, Trần Kim Anh, Võ Hồng Anh, Võ Đắc Bằng. - H. : Giáo dục, 2007. - 1423tr. ; 29cm. - 350000đ. - 1b. (VL690)

469.   Vật lý hiện đại. Những vấn đề thời sự từ Bigbounce đến vũ trụ toàn cảnh. - H. : Tri thức, 2011. - 414tr. ; 24cm. - 90000đ. - 1b. (VV691)

470.   Chu Hảo. 400 năm thiên văn học & Galileo Galibei / Chu Hảo, Nguyễn Quang Riệu (ch.b.), Nguyễn Xuân Xanh, Phạm Xuân Yêm, Trịnh Xuân Thuận. - H. : Tri thức, 2009. - 455tr. ; 21cm. - 80000đ. - 2b. (VV692 - VV693)

471.   Khoa học trước ngưỡng cửa của thế kỷ XXI. - H. : Từ điển bách khoa, 2006. - 231tr. ; 19cm. - 24000đ. -2. (VN694 - VN695)

472.   Vật lý và triết học. Cuộc cách mạng trong khoa học hiện đại / Dịch. Phạm Văn Thiều, Trân Quốc Túy. - H. : Tri thức, 2009. - 312tr. ; 20cm. - 64000đ. - 1b. (VV696)

600. CÔNG NGHỆ

473.   Một số vấn đề về khoa học công nghệ ngành cơ khí chế tạo Việt Nam. - H. : Chính trị Quốc gia, 2010. - 235tr. ; 21cm. - 1b. (VV697)

474.   Đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động khoa học – công nghệ ở Việt Nam. - H. : Tài chính, 2011. - 363tr. ; 21cm. - 80000đ. - 1b. (VV698)

475.   Trương Văn Tân. Khoa học và công nghệ Nano / Trương Văn Tân. - H. : Tri thức, 2009. - 286tr. ; 19cm. - 40000đ. - 2b. (VN699 - VN700)

476.   Dược lý học tâm thần, hóa trị liệu pháp trong một số rối loạn tâm thần ở trẻ em và thanh thiếu niên. - H. : Y học, 2011. - 335tr. ; 21cm. - 65000đ. - 1b. (VV701)

 658. QUẢN LÝ

477.   Nguyễn Đình Sơn. Dám thay đổi chính mình! / Nguyễn Đình Sơn. - H. : Tri thức, 2010. - 274tr. ; 24cm. - 99000đ. - 1b. (VV702)

478.   Phụng sự để dẫn đầu. Tư duy lãnh đạo thế kỷ 21 / Dịch. Thu Huyền. - H. : Thời đại, 2011. - 414tr. ; 24cm. - 99000đ. - 1b. (VV703)

479.   Trí óc, trái tim khí phách. Những công ty tốt nhất thế giới đã phát triển các nhà lãnh đạo toàn diện như thế nào ?. Tư duy lãnh đạo thế kỷ 21. - H. : Thời đại, 2011. - 362tr. ; 24cm. - 90000đ. - 1b. (VV704)

480.   Nghiên cứu khoa học trong quản trị kinh doanh. - H. : Thống kê, 2009. - 389tr. ; 21cm. - 58000đ. - 2b. (VV705 - VV706)

481.   Tinh hoa quản lý. 25 tác giả và tác phẩm nổi tiếng nhất về quản lý trong thế kỷ XX. - H. : Lao động xã hội, 2008. - 399tr. ; 21cm. - 72000đ. - 1b. (VV707)

482.   Quản lý nhà nước về đầu tư phát triển đào tạo nghề ở Việt Nam. - H. : Dân trí, 2010. - 210tr. ; 21cm. - 34000đ. - 1b. (VV708)

483.   Lập kế hoạch kinh doanh. - H. : Kinh tế quốc dân, 2010. - 210tr. ; 24cm. - 65000đ. - 1b. (VV709)

484.   Quản trị nhân lực. - H. : Tài chính, 2011. - 343tr. ; 21cm. - 58000đ. - 2b. (VV710 - VV711)

485.   Hiểu về tài chính / Dịch. Lê Quốc Long. - H. : Tri thức, 2009. - 143tr. ; 18cm. - 28500đ. - 2b. (VN712 - VN713)

486.   Lãnh đạo nhóm. - H. : Tri thức, 2009. - 167tr. ; 18cm. - 31500đ. - 1b. (VN714)

487.   Quản lý thời gian. - H. : Tri thức, 2009. - 147tr. ; 18cm. - 26500đ. - 2b. (VN715 - VN716)

800. VĂN HỌC

488.   Phùng Bảo Châu. Trăng kim cương. Tự truyện của Đức Dilgo Khyentse Rinpoche / Dịch. Phùng Bảo Châu. - H. : Thời đại, 2011. - 539tr. ; 24cm. - 119000đ. - 1b. (VV717)

489.   Lời bình thơ chữ Hán Hồ Chí Minh. - H. : Văn học, 2010. - 355tr. ; 24cm. - 75000đ. - 1b. (VV718)

490.   Đỗ Tuấn Anh. Điệp viên của Chúa / Dịch. Đỗ Tuấn Anh. - H. : Văn hóa thông tin, 2007. - 452tr. ; 23cm. - 79000đ. - 1b. (VV719)

491.   Hồ Chí Minh. Nắng Ba Đình / Hồ Chí Minh, Huy Cận, Xuân Diệu, Nguyễn Khoa Điềm, Nông Quốc Chấn. - H. : Hội nhà văn, 2001. - 390tr. ; 21cm. - 58000đ. - 3b. (VV720 - VV722)

492.   Nguyễn Du. Truyện Kiều chú giải / Nguyễn Du, Lê Văn hòe (Chú giải, hiệu đính, bình luận). - H. : Lao động, 2011. - 464tr. ; 21cm. - 90000đ. - 1b. (VV723)

493.   Những truyện ngắn hay nhất. - H. : Thanh niên, 2011. - 319tr. ; 21cm. - 60000đ. - 1b. (VV724)

494.   Ánh sáng thân xác. - H. : Phụ nữ, 2011. - 295tr. ; 21cm. - 54000đ. - 1b. (VV725)

495.   Nguyễn Văn Huân. Trịnh Công Sơn. Cho đời chút ơn / Nguyễn Văn Huân (soạn thảo, biên soạn). - H. : Văn hóa thông tin, 2011. - 236tr. ; 21cm. - 38000đ. - 1b. (VV726)

496.   Ngãi Mễ. Dịu dàng đến vô cùng / Ngãi Mễ, dịch. Sơn Lê. - H. : Phụ nữ, 2011. - 375tr. ; 21cm. - 70000đ. - 1b. (VV727)

959. LỊCH SỬ VIỆT NAM

497.   Nhà tù Côn Đảo. Nhà lao Phú Quốc. Huyền thoại. - H. : Lao động, 2011. - 546tr. ; 28cm. - 350000đ. - 1b. (VL728)

498.   Những con dường huyền thoại. Đường mòn Hồ Chí Minh. Đường Hồ Chí Minh trên biển. - H. : Lao động, 2011. - 499tr. ; 27cm. - 350000đ. - 1b. (VV729)

499.   Diễn biến lịch sử 30 năm kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược ( 1945 – 1975 ) / Lưu Ngọc Long, Lê Trung Kiên, Thu Hiền, Ái Phương, Vũ Thị Quỳnh Liên (Tuyển chọn, biên soạn). - H. : Chính trị hành chính, 2011. - 442tr. ; 27cm. - 298000đ. - 1b. (VV730)

500.   Con người và sự kiện lịch sử. Nhân vật lịch sử. Tập 1. – Nxb. Đồng Nai, 2011. - 477tr. ; 27cm. - 315000đ. - 1b. (VV731)

501.   Con người và sự kiện lịch sử. Những chiến dịch và các trận đánh oai hùng trong lịch sử dân tộc Viêt Nam. Tập 2. - Nxb. Đồng Nai, 2011. - 477tr. ; 27cm. - 315000đ. - 1b. (VV732)

502.   Miền Nam 21 năm kháng chiến chống Mỹ. Hồ sơ về cuộc kháng chiến của quân dân miền Nam. - H. : Chính trị hành chính, 2012. - 462tr. ; 27cm. - 325000đ. - 1b. (VV733)

503.   Lê Thị Thanh Hòa. Nhà nước phong kiến Việt Nam với việc sử dụng các đại khoa học vị tiến sĩ ( 1075 – 1919 ) / Lê Thị Thanh Hòa. - H. : Khoa học xã hội, 2011. - 576tr. ; 24cm. - 99000đ. - 1b. (VV734)

504.   Hiệp Võ. Đại Việt thắng Nguyên Mông / Hiệp Võ. - H. : Từ điển bách khoa, 2010. - 361tr. ; 24cm. - 80000đ. - 1b. (VL735)

505.   Đồng chí Đỗ Mười dấu ấn qua những chặng đường lịch sử. - H. : Chính trị Quốc gia, 2012. - 532tr. ; 22cm. - 162000đ. - 1b. (VV736)

506.   Khuất Biên Hòa. Đại tướng Lê Đức Anh / Khuất Biên Hòa. - H. : Quân đội nhân dân, 2005. - 287tr. ; 21cm. - 52000đ. - 1b. (VV737)

507.   Nguyễn Thị Hồng Vân. Quan hệ Việt Nam – Liên Xô (1917 – 1991). Những sự kiện lịch sử / Nguyễn Thị Hồng Vân. - H. : Từ điển bách khoa, 2010. - 595tr. ; 21cm. - 60000đ. - 2b. (VV738 - VV739)

508.   Cuộc vận động thanh niên miền Bắc của Đảng trong thời kỳ kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1965 – 1975). - H. : Chính trị Quốc gia, 2012. - 302tr. ; 21cm. - 61000đ. - 1b. (VV740)

509.   Đông Nam Á. Tháng tám 1945. Đấu tranh giành độc lập và dựng xây đất nước. - H. : Thế giới, 2005. - 279tr. ; 21cm. - 48000đ. - 1b. (VV741)

510.   Hà Nội thủ đô nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. - H. : Quân đội nhân dân, 2004. - 490tr. ; 19cm. - 47000đ. - 1b. (VN742)

909. LỊCH SỬ THẾ GIỚI

511.   Nguyễn Văn Dân. Biên niên sử thế giới. Từ tiền sử đến hiện đại / Nguyễn Văn Dân. - H. : Tri thức, 2009. - 1018tr. ; 24cm. - 210000đ. - 1b. (VV743)

512.   Sụp đổ. Các xã hội đã thất bại hay thành công như thế nào?. - H. : Tri thức, 2010. - 607tr. ; 24cm. - 105000đ. - 1b. (VV744)

513.   Thế giới. Một thập niên nhìn lại. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 482tr. ; 21cm. - 70000đ. - 1b. (VV745)

973. MỸ

514.   Lịch sử dân tộc Mỹ / Dịch. Chu Hồng Thắng, Lê Văn Dương, Vũ Hoàng Mai. - H. : Thế giới, 2010. - 805tr. ; 24cm. - 199000đ. - 1b. (VV746)

515.   Các vấn đề nghiên cứu về Hoa Kỳ / B.s.: Nguyễn Thái Yên Hương, Tạ Minh Tuấn (ch.b.), Nguyễn Minh Ngọc, Trịnh Thị Thu Huyền. - H. : Giáo dục, 2011. - 699tr. ; 24cm. - 140000đ. - 1b. (VV747)

516.   Gorge W.Bush. Tổng thống nước Mỹ. Tham vọng và quyền lực. - H. : Lao động, 2006. - 429tr. ; 21cm. - 50000đ. - 1b. (VV748)

517.   Một số vấn đề văn hóa Mỹ từ sau chiến tranh thế giới thứ hai. - H. : Khoa học xã hội, 2011. - 430tr. ; 21cm. - 83000đ. - 1b. (VV749)

518.   Trên đất Mỹ. Người Việt ở Mỹ viết về nước Mỹ. - Nxb. Đà Nẵng, 2006. - 394tr. ; 20cm. - 38000đ. - 1b. (VV750)

940. NGA

519.   Nước Nga hậu Xô Viết. - H. : Chính trị Quốc gia, 2009. - 362tr. ; 24cm. - 64000đ. - 1b. (VV751)

520.   Nước Nga thời Pu tin. - H. : Văn hóa thông tin, 2008. - 318tr. ; 21cm. - 49000đ. - 1b. (VV752)

521.   Những người kế tục từ Ivan III đến Dmitri Medvedev. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011. - 430tr. ; 21cm. - 69000đ. - 1b. (VV753)

910. ĐỊA LÝ

522.   Thông tin cơ quan hành chính & doanh nghiệp. Thành phố Hà Nội. - H. : Lao động xã hội, 2007. - 1246tr. ; 28cm. - 300000đ. - 1b. (VL754)

523.   Danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam 2006. - H. : Thống kê, 2006. - 250tr. ; 27cm. - 80000đ. - 2b. (VV755 - VV756)

Thư viện chuyên nghành Viện Nghiên cứu lập pháp

Các tin đã đưa ngày:
Thăm dò ý kiến
Bạn có cho rằng xăng là nguyên nhân gây ra cháy xe không?



Hoạt động của Quốc hội - mang đầy hơi thở của cuộc sống